角
jiǎo
đọc gần: chẻo
sừng; góc; đồng mười xu
11 từ ghép · 7 có 角 đứng đầu · 4 đứng sau
🖌️ Xem 角 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ giống cái sừng có vằn, có thể là ghép 力 (mạnh) với 月 (thịt). Vì sừng thu lại thành một mũi nhọn nên chữ cũng mang nghĩa góc.
Câu ví dụ
在院子的一个角落里有一棵树。
đọc gần: chài ỳuan· chi· tơ i cờ chẻo lùo· li dẩu i khơ sù
Trong một góc sân có một cái cây.
角 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 角
角尺
jiǎo chǐđọc gần: chẻo chử
thước vuông góc; ê-ke
角度
jiǎo dùđọc gần: chẻo tù
Danh từgóc độ
Ví dụ我们从不同的角度看问题。
đọc gần: ủa mân xúng pù thúng tơ chẻo tù khàn uần thí
Chúng tôi nhìn vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau.
角落
jiǎo luòđọc gần: chẻo luồ
Danh từgóc; ngóc ngách
Ví dụ这个角落很隐蔽,没人会发现。
đọc gần: trờ cơ chẻo luồ hẩn ỉn pì mấy rấn huầy pha xiền
Góc này rất kín đáo, không ai sẽ phát hiện ra.
角膜
jiǎo móđọc gần: chẻo mố
giác mạc
角质
jiǎo zhìđọc gần: chẻo trừ
chất sừng (cutin)
角锥体
jiǎo zhuī tǐđọc gần: chẻo truây thỉ
hình chóp
角柱体
jiǎo zhù tǐđọc gần: chẻo trù thỉ
hình lăng trụ
角 đứng sau (4 từ)
角 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
号角
hào jiǎođọc gần: hào chẻo
kèn hiệu
鹿角
lù jiǎođọc gần: lù chẻo
gạc hươu (sừng hươu)
牛角
niú jiǎođọc gần: níu chẻo
sừng bò
三角
sānjiǎođọc gần: xan chẻo
Danh từTam giác
Ví dụ这个三角形有三个角。
đọc gần: trờ cơ xan chẻo xính dẩu xan cờ chẻo
Hình tam giác này có ba góc.