HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

è / wù

đọc gần: ờ ù

xấu xa; hung ác

10 từ ghép · 6 có 恶 đứng đầu · 4 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Phần âm 亚 (亞) có vạch dọc nhân đôi để tỏ sự méo mó, khiếm khuyết, hai vạch ngang chỉ bậc hai, kém hơn. 亞 (xấu xí) ghép với tâm 心 sinh ra 恶: cái xấu nảy trong lòng.

Câu ví dụ

hěn

đọc gần: tha hẩn khở ù

Anh ta thật đáng ghét.

恶 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 恶

  • èdú

    đọc gần: ờ tú

    thâm độc; nham hiểm

  • èhuà

    đọc gần: ờ hoà

    Động từxấu đi; trở nặng

    Ví dụ

    debìngqíngèhuàle

    đọc gần: tha tơ pình chính ờ hoà lơ

    Tình trạng bệnh của anh ấy đã xấu đi.

  • èliè

    đọc gần: ờ liề

    Tính từtồi tệ; đáng ghét

    Ví dụ

    Zhètiānhěnèliè

    đọc gần: trờ thiên chì hẩn ờ liề

    Thời tiết rất xấu.

  • èxí

    đọc gần: ờ xí

    tật xấu; thói xấu

  • è xīn

    đọc gần: ờ xin

    Động từTính từbuồn nôn; gây ghê tởm

    Ví dụ

    zhǒngshíràngjuédeěxīn

    đọc gần: nà trủng sứ ù ràng ủa chuế tơ ở xin

    Món ăn đó làm tôi thấy buồn nôn.

  • èyì

    đọc gần: ờ ì

    ác ý; bụng xấu

恶 đứng sau (4 từ)

恶 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • kěwù

    đọc gần: khở ù

    đáng ghét; đáng khinh

    Ví dụ

    Zhègerénfēicháng

    đọc gần: trờ cơ rấn phây cháng khở ù

    Người này rất đáng ghét.

  • chǒu è

    đọc gần: chẩu ờ

    xấu xa, đê tiện

    Ví dụ

    dexíngwéifēichángchǒuè

    đọc gần: tha tơ xính uấy phây cháng chẩu ờ

    Hành vi của anh ấy rất xấu xa.

  • xiōng'è

    đọc gần: xiung ờ

    Hung ác

    Ví dụ

    deyǎnshénhěnxiōngè

    đọc gần: tha tơ diển sấn hẩn xiung ờ

    Ánh mắt của anh ấy rất dữ tợn.

  • yànwù

    đọc gần: diền ù

    Ghét

    Ví dụ

    duìzhèzhǒngxíngwéigǎndàoyàn

    đọc gần: tha tuầy trờ trủng xính uấy cản tào diền ù

    Anh ta cảm thấy ghê tởm với hành vi này.

Zalo