HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

jīng

đọc gần: chinh

tinh thể; sáng long lanh

6 từ ghép · 3 có 晶 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Xếp ba chữ 日 thành hình đối xứng để tả ánh lấp lánh, cho ra chữ 晶 nghĩa tinh thể, sáng trong.

Câu ví dụ

Zhèběnshūshìduōniányánjiūdejiéjīng

đọc gần: trờ pẩn su sừ tha tuô niến diến chiu tơ chiế chinh

Cuốn sách này là kết tinh của nhiều năm nghiên cứu của anh ấy.

晶 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 晶

  • jīng tǐ

    đọc gần: chinh thỉ

    tinh thể

  • jīng yíng

    đọc gần: chinh ính

    long lanh; trong suốt

  • 体管

    jīng tǐ guǎn

    đọc gần: chinh thỉ coản

    bóng bán dẫn

晶 đứng sau (3 từ)

晶 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jié jīng

    đọc gần: chiế chinh

    kết tinh; thành quả

    Ví dụ

    Zhèkuàibǎoshíshìtiānránjiéjīng

    đọc gần: trờ khoài pảo sứ sừ thiên rán chiế chinh

    Viên đá quý này là kết tinh tự nhiên.

  • liàng jīng jīng

    đọc gần: liàng chinh chinh

    sáng lấp lánh

  • shuǐ jīng

    đọc gần: suẩy chinh

    thuỷ tinh; pha lê

Zalo