HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yán

đọc gần: diến

lời nói; nói

21 từ ghép · 11 có 言 đứng đầu · 10 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ cái miệng 口 phát ra mấy vạch tượng trưng cho sóng tiếng; các vạch đó thành phần trên của chữ 言 ngày nay.

Câu ví dụ

yánxíngzhì

đọc gần: tha diến xính pù ì trừ

Lời nói của anh ấy không đi đôi với việc làm.

言 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 言

  • yán cí

    đọc gần: diến xứ

    lời lẽ

  • yán hé

    đọc gần: diến hớ

    hoà giải; giảng hoà

  • yán lùn

    đọc gần: diến luần

    ngôn luận

    Ví dụ

    menyàozūnzhòngyánlùnyóu

    đọc gần: ủa mân dào chuân trùng diến luần chừ dấu

    Chúng ta phải tôn trọng tự do ngôn luận.

  • yán tán

    đọc gần: diến thán

    cách nói; lời nói

  • yán xíng

    đọc gần: diến xính

    lời nói và việc làm

  • yán yǔ

    đọc gần: diến ủy

    Danh từlời nói; ngôn ngữ nói

    Ví dụ

    Zhùdeyán

    đọc gần: trù ì chừ chỉ tơ diến ủy

    Chú ý lời nói của mình.

  • 不由衷

    yán bù yóu zhōng

    đọc gần: diến pù dấu trung

    nói không thật lòng

  • 而无信

    yán ér wú xìn

    đọc gần: diến ớ ú xìn

    nói mà không giữ lời

  • 过其实

    yán guò qí shí

    đọc gần: diến cuồ chí sứ

    nói quá sự thật

  • 听计从

    yán tīng jì cóng

    đọc gần: diến thinh chì xúng

    nghe lời khuyên nào cũng làm theo

  • 外之意

    yán wài zhī yì

    đọc gần: diến oài trư ì

    ý ngoài lời; hàm ý

言 đứng sau (10 từ)

言 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 而喻

    bù yán ér yù

    đọc gần: pù diến ớ ùy

    không cần nói cũng hiểu

    Ví dụ

    zhègewènyánér

    đọc gần: trờ cơ uần thí pù diến ớ ùy

    Vấn đề này rõ ràng mà không cần nói.

  • fāyán

    đọc gần: pha diến

    Động từPhát biểu

    Ví dụ

    Zàishíxuéshēnghuìyángǎnxièlǎoshī

    đọc gần: chài pì diề sứ xuế sâng huầy pha diến cản xiề lảo sư

    Buổi lễ tốt nghiệp, học sinh sẽ phát biểu cảm ơn thầy cô.

  • yùyán

    đọc gần: ùy diến

    Danh từNgụ ngôn

    Ví dụ

    gěiháizimenjiǎngleyánshì

    đọc gần: tha cẩy hái chư mân chiảng lơ i cờ ùy diến cù sừ

    Anh ấy kể cho bọn trẻ nghe một câu chuyện ngụ ngôn.

  • xùyán

    đọc gần: xùy diến

    Lời nói đầu

    Ví dụ

    yánfènhěnzhòngyào

    đọc gần: xùy diến pù phần hẩn trùng dào

    Phần lời tựa rất quan trọng.

  • 总而

    zǒng'éryánzhī

    đọc gần: chủng ớ diến trư

    Tóm lại

    Ví dụ

    Zǒngéryánzhīmenyào

    đọc gần: chủng ớ diến trư ủa mân xuy dào nủ lì

    Nói chung, chúng ta cần phải nỗ lực.

  • fāng yán

    đọc gần: phang diến

    Danh từphương ngữ

    Ví dụ

    shuōdefāngyántīngdǒng

    đọc gần: tha suô tơ phang diến ủa thinh pù tủng

    Tôi không hiểu phương ngữ mà anh ấy nói.

  • 自语

    zì yán zì yǔ

    đọc gần: chừ diến chừ ủy

    Động từTự nói một mình

    Ví dụ

    jīngchángyán

    đọc gần: tha chinh cháng chừ diến chừ ủy

    Anh ấy thường hay tự nói một mình.

  • yǔ yán

    đọc gần: ủy diến

    Danh từngôn ngữ

    Ví dụ

    huìshuōduōzhǒngyán

    đọc gần: tha huầy suô tuô trủng ủy diến

    Anh ấy có thể nói nhiều ngôn ngữ.

  • yáoyán

    đọc gần: dáo diến

    Danh từTin đồn

    Ví dụ

    yàoxiāngxìnxiēyáoyán

    đọc gần: pù dào xiang xìn nà xiê dáo diến

    Đừng tin vào những tin đồn đó.

  • yùyán

    đọc gần: ùy diến

    Tiên đoán

    Ví dụ

    yánjiālewèiláidebiànhuà

    đọc gần: ùy diến chia ùy xờ lơ uầy lái tơ piền hoà

    Nhà tiên tri dự đoán những thay đổi trong tương lai.

Zalo