HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

guǒ

đọc gần: cuổ

quả; trái cây

20 từ ghép · 12 có 果 đứng đầu · 8 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dạng sớm nhất vẽ một cái cây đang trổ đầy quả; cây càng lớn thì quả vẽ càng nhiều. Đến dạng 果 ngày nay thì những trái quả ấy không còn nhận ra rõ nữa.

Câu ví dụ

Zhèguǒzhītàitiánle!

đọc gần: trờ cuổ trư thài thiến lơ

Nước trái cây này ngọt quá!

果 đứng đầu (12 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 果

  • guǒ duàn

    đọc gần: cuổ toàn

    quả quyết; dứt khoát

    Ví dụ

    guǒduàndezuòchūlejuédìng

    đọc gần: tha cuổ toàn tơ chuồ chu lơ chuế tình

    Anh ấy đã quyết định một cách quả quyết.

  • guǒ gǎn

    đọc gần: cuổ cản

    quả cảm, dám làm

  • guǒ jiàng

    đọc gần: cuổ chiàng

    mứt quả

  • guǒ pí

    đọc gần: cuổ phí

    vỏ quả

  • guǒ pǐn

    đọc gần: cuổ phỉn

    các loại trái cây

  • guǒ rán

    đọc gần: cuổ rán

    Phó từquả nhiên; đúng như dự đoán

    Ví dụ

    Zǎoshangzhíyīnyúnguǒránxiànzàixiàle

    đọc gần: chảo sang i trứ in dúyn cuổ rán xiền chài xìa ủy lơ

    Sáng giờ mây đen, quả nhiên là bây giờ mưa rồi.

  • guǒ ròu

    đọc gần: cuổ rầu

    thịt quả; cùi quả

  • guǒ shí

    đọc gần: cuổ sứ

    Danh từquả; thành quả

    Ví dụ

    Zhègeguǒshíhěntián

    đọc gần: trờ cơ cuổ sứ hẩn thiến

    Quả thưchj cái này rất ngọt.

  • guǒ shù

    đọc gần: cuổ sù

    cây ăn quả

  • guǒ yuán

    đọc gần: cuổ doén

    vườn cây ăn quả

  • guǒ zhī

    đọc gần: cuổ trư

    Danh từnước ép trái cây

    Ví dụ

    xiǎngguǒzhī

    đọc gần: ủa xiảng hơ cuổ trư

    Tôi muốn uống nước ép.

  • guǒ zī

    đọc gần: cuổ chư

    trái cây

果 đứng sau (8 từ)

果 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • hòuguǒ

    đọc gần: hầu cuổ

    Danh từHậu quả

    Ví dụ

    guǒhòuguǒhuìhěnyánzhòng

    đọc gần: rú cuổ nỉ pù nủ lì hầu cuổ huầy hẩn diến trùng

    Nếu bạn không cố gắng, hậu quả sẽ rất nghiêm trọng.

  • rúguǒ

    đọc gần: rú cuổ

    Liên từnếu như

    Ví dụ

    guǒyǒushíjiānqǐngláijiā

    đọc gần: rú cuổ nỉ dẩu sứ chiên chỉnh lái ủa chia

    Nếu bạn có thời gian, xin hãy đến nhà tôi.

  • chéngguǒ

    đọc gần: chấng cuổ

    Danh từThành quả

    Ví dụ

    Zhèshìdechéngguǒ

    đọc gần: trờ sừ tha nủ lì tơ chấng cuổ

    Đây là thành quả của sự nỗ lực của anh ấy.

  • xiàoguǒ

    đọc gần: xèo cuổ

    Danh từHiệu quả, kết quả

    Ví dụ

    Zhèzhǒngfānglehěnhǎodexiàoguǒ

    đọc gần: trờ trủng phang phả chủy tớ lơ hẩn hảo tơ xèo cuổ

    Phương pháp này đã đạt được hiệu quả rất tốt.

  • shuǐguǒ

    đọc gần: suẩy cuổ

    Danh từtrái cây

    Ví dụ

    Mǎishuǐguǒ

    đọc gần: mải suẩy cuổ

    Mua trái cây.

  • tángguǒ

    đọc gần: tháng cuổ

    Danh từKẹo

    Ví dụ

    Xiǎoháiàichītángguǒ

    đọc gần: xẻo hái ài chư tháng cuổ

    Trẻ con thích ăn kẹo.

  • jié guǒ

    đọc gần: chiế cuổ

    Danh từkết quả

    Ví dụ

    Jiéguǒchénggōngle

    đọc gần: chiế cuổ tha chấng cung lơ

    Kết quả là anh ấy đã thành công.

  • píngguǒ

    đọc gần: phính cuổ

    Danh từquả táo

    Ví dụ

    Zhèxiēgepíngguǒhěntián

    đọc gần: trờ xiê cơ phính cuổ hẩn thiến

    những quả táo này rất ngọt

Zalo