HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

lóng

đọc gần: lúng

con rồng

10 từ ghép · 9 có 龙 đứng đầu · 1 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Dạng nguyên thuỷ là hình vẽ con rồng. Dạng chuẩn 龍 gồm phần rút gọn của 飛 (cánh), 月 (thân) và 立 rút từ phần biểu âm.

Câu ví dụ

LóngshìdàiZhōngGuóhuángzú·dexiàngzhēng

đọc gần: lúng sừ củ tài trung cuố hoáng chú· tơ xiàng trâng

Rồng là biểu tượng của dòng dõi quý tộc ở Trung Quốc thời xưa.

龙 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 龙

  • lóng chuán

    đọc gần: lúng choán

    thuyền rồng

  • lóng juǎn

    đọc gần: lúng choẻn

    vòi rồng (cột nước xoáy)

  • lóng xiā

    đọc gần: lúng xia

    tôm hùm

  • lóng yǎn

    đọc gần: lúng diển

    quả nhãn

  • lóng zhōng

    đọc gần: lúng trung

    già nua; lụ khụ

  • 卷风

    lóng juǎn fēng

    đọc gần: lúng choẻn phâng

    lốc xoáy; vòi rồng

  • 飞凤舞

    lóng fēi fèng wǔ

    đọc gần: lúng phây phầng ủ

    rồng bay phượng múa — (ví) sống động và mạnh mẽ

  • 潭虎穴

    lóng tán hǔ xuè

    đọc gần: lúng thán hủ xuề

    đầm rồng hang hổ — (ví) chỗ hiểm nguy

  • 争虎斗

    lóng zhēng hǔ dòu

    đọc gần: lúng trâng hủ tầu

    cuộc tranh đấu dữ dội giữa hai đối thủ ngang sức

龙 đứng sau (1 từ)

龙 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • shuǐlóngtóu

    đọc gần: suẩy lúng thấu

    Vòi nước

    Ví dụ

    Qǐngguānjǐnshuǐlóngtóu

    đọc gần: chỉnh coan chỉn suẩy lúng thấu

    Vui lòng vặn chặt vòi nước.

Zalo