农
nóng
đọc gần: núng
Hán-Việt: nông
nông nghiệp, việc nhà nông
6 từ ghép · 6 có 农 đứng đầu · 0 đứng sau
农 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 农
农业
nóngyèđọc gần: núng diề
Danh từNông nghiệp
Ví dụ农业对国家很重要。
đọc gần: núng diề tuầy cuố chia hẩn trùng dào
Nông nghiệp đối với một quốc gia rất quan trọng.
农村
nóngcūnđọc gần: núng xuân
Danh từNông thôn
Ví dụ他在农村长大。
đọc gần: tha chài núng xuân trảng tà
Anh ấy lớn lên ở nông thôn.
农民
nóngmínđọc gần: núng mín
Danh từNông dân
Ví dụ农民每天都很辛苦。
đọc gần: núng mín mẩy thiên tâu hẩn xin khủ
Người nông dân vất vả mỗi ngày.
农历
nónglìđọc gần: núng lì
Lịch âm, âm lịch
Ví dụ农历新年快到了。
đọc gần: núng lì xin niến khoài tào lơ
Tết Âm lịch sắp đến rồi.
农产品
nóngchǎnpǐnđọc gần: núng chản phỉn
Danh từNông sản phẩm
Ví dụ市场上有新鲜农产品。
đọc gần: sừ chảng sang dẩu xin xiên núng chản phỉn
Chợ có nông sản tươi.
农田
nóngtiánđọc gần: núng thiến
Danh từRuộng đồng
Ví dụ春天农民在农田里忙碌。
đọc gần: chuân thiên núng mín chài núng thiến lỉ máng lù
Mùa xuân nông dân bận rộn trên ruộng đồng.
农 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.