永
yǒng
đọc gần: dủng
vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi
9 từ ghép · 9 có 永 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ được coi là biến thể của 水 (nước) thêm bọt và gợn sóng, lấy ý nước chảy không ngừng để chỉ sự vĩnh cửu. 永 cũng nổi tiếng vì gồm đủ tám nét cơ bản của thư pháp.
Câu ví dụ
他们的爱情是永恒的。
đọc gần: tha mân tơ ài chính sừ dủng hấng tơ
Tình yêu của họ là vĩnh cửu.
永 đứng đầu (9 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 永
永生
yǒng shēngđọc gần: dủng sâng
sự sống vĩnh hằng
永远
yǒng yuǎnđọc gần: dủng doẻn
Phó từmãi mãi; vĩnh viễn
Ví dụ我们是永远的朋友。
đọc gần: ủa mân sừ dủng doẻn tơ phấng dâu
Chúng ta là bạn mãi mãi.
永不分离
yǒng bù fēn líđọc gần: dủng pù phân lí
không bao giờ chia xa
永垂不朽
yǒng chuí bù xiǔđọc gần: dủng chuấy pù xỉu
lưu danh muôn thuở
永别
yǒng biéđọc gần: dủng piế
vĩnh biệt
永不
yǒng bùđọc gần: dủng pù
không bao giờ
永固
yǒng gùđọc gần: dủng cù
bền vững lâu dài
永恒
yǒng héngđọc gần: dủng hấng
vĩnh hằng; vĩnh cửu
Ví dụ他们的爱是永恒的。
đọc gần: tha mân tơ ài sừ dủng hấng tơ
Tình yêu của họ là vĩnh cửu.
永久
yǒng jiǔđọc gần: dủng chỉu
lâu dài; vĩnh viễn
永 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.