HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: cớ

Hán-Việt: cách

cách — khuôn khổ, chuẩn mực, kiểu dáng đã định sẵn

12 từ ghép · 2 có 格 đứng đầu · 10 đứng sau

格 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 格

  • gé jú

    đọc gần: cớ chúy

    Danh từcấu trúc, bố cục

    Ví dụ

    fángzidehěnhǎo

    đọc gần: pháng chư tơ cớ chúy hẩn hảo

    Bố cục của ngôi nhà rất tốt.

  • gé shì

    đọc gần: cớ sừ

    Danh từkiểu mẫu, khuôn mẫu

    Ví dụ

    qǐngànzhàoguīdìngdeshìtiánxiěbiǎo

    đọc gần: chỉnh àn trào cuây tình tơ cớ sừ thiến xiể pẻo cớ

    Vui lòng điền vào mẫu theo định dạng quy định.

格 đứng sau (10 từ)

格 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jiàgé

    đọc gần: chìa cớ

    Danh từGiá cả

    Ví dụ

    Shuǐguǒdejiàhěngāo

    đọc gần: suẩy cuổ tơ chìa cớ hẩn cao

    Giá trái cây rất cao.

  • zīgé

    đọc gần: chư cớ

    Danh từTư cách, bằng cấp, điều kiện

    Ví dụ

    yǒucānjiāsàide

    đọc gần: tha dẩu xan chia pỉ xài tơ chư cớ

    Anh ấy có đủ tư cách tham gia cuộc thi.

  • xìnggé

    đọc gần: xình cớ

    Danh từTính cách

    Ví dụ

    Xuéshēngmenxuéhěnyǒu

    đọc gần: xuế sâng mân xuế xí hẩn dẩu chi chí xình

    Học sinh học tập rất tích cực.

  • hégé

    đọc gần: hớ cớ

    Tính từTiêu chuẩn, mẫu mực

    Ví dụ

    shìdeba

    đọc gần: tha sừ i cờ hớ cớ tơ pà pa

    Anh ấy thi đậu, điểm số đạt chuẩn.

  • biǎogé

    đọc gần: pẻo cớ

    Danh từBảng biểu, mẫu đơn

    Ví dụ

    Qǐngxìnxiězàizhègebiǎo

    đọc gần: chỉnh pả xìn xi xiể chài trờ cơ pẻo cớ lỉ

    Vui lòng viết thông tin vào bảng này.

  • yán gé

    đọc gần: diến cớ

    Động từTính từnghiêm khắc

    Ví dụ

    duìhěnyán

    đọc gần: tha tuầy chừ chỉ hẩn diến cớ

    Anh ấy rất nghiêm khắc với bản thân.

  • fēng gé

    đọc gần: phâng cớ

    Danh từphong cách

    Ví dụ

    defēnghěn

    đọc gần: tha tơ phâng cớ hẩn tú thờ

    Phong cách của cô ấy rất độc đáo.

  • jí gé

    đọc gần: chí cớ

    Động từđạt điểm qua

    Ví dụ

    kǎoshìle

    đọc gần: tha khảo sừ chí cớ lơ

    Anh ấy đã thi đỗ.

  • guī gé

    đọc gần: cuây cớ

    Danh từtiêu chuẩn, quy cách

    Ví dụ

    Chǎnpǐndeguībiāozhǔn

    đọc gần: chản phỉn tơ cuây cớ pì xuy phú hớ peo truẩn

    Quy cách của sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn.

  • réngé

    đọc gần: rấn cớ

    Nhân cách, phẩm cách

    Ví dụ

    shìyǒuzūnyánderén

    đọc gần: tha sừ i cờ dẩu chuân diến tơ rấn

    Anh ấy là một người có phẩm giá.

Zalo