HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

gòng

đọc gần: cùng

Hán-Việt: cộng

cùng, chung — gộp chung lại, cùng nhau

9 từ ghép · 6 có 共 đứng đầu · 3 đứng sau

共 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 共

  • gòngtóng

    đọc gần: cùng thúng

    Tính từChung, cùng

    Ví dụ

    menyǒugegòngtóngdebiāo

    đọc gần: ủa mân dẩu í cơ cùng thúng tơ mù peo

    Chúng tôi có cùng một mục tiêu.

  • gòngyǒu

    đọc gần: cùng dẩu

    Động từCó chung

    Ví dụ

    Zhèliǎngjiāgōnggòngyǒubǎimíngyuángōng

    đọc gần: trờ liảng chia cung xư cùng dẩu ủ pải mính doén cung

    Hai công ty này có tổng cộng 500 nhân viên.

  • 和国

    gòng hé guó

    đọc gần: cùng hớ cuố

    nước cộng hòa

    Ví dụ

    zhōngguóshìzhōnghuárénmíngòngguó

    đọc gần: trung cuố sừ trung hoá rấn mín cùng hớ cuố

    Trung Quốc là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

  • gòng jì

    đọc gần: cùng chì

    Động từtổng cộng

    Ví dụ

    menzhèyóugònghuāfèileqiānyuán

    đọc gần: ủa mân trờ xừ lủy dấu cùng chì hoa phầy lơ ủ chiên doén

    Chuyến du lịch lần này của chúng tôi tổng cộng chi phí năm nghìn nhân dân tệ.

  • gòng míng

    đọc gần: cùng mính

    Danh từcộng hưởng, đồng cảm

    Ví dụ

    Zhèshǒuyǐnleduōréndegòngmíng

    đọc gần: trờ sẩu cơ ỉn chỉ lơ xủy tuô rấn tơ cùng mính

    Bài hát này đã gây được sự đồng cảm từ nhiều người.

  • gòngxiǎng

    đọc gần: cùng xiảng

    Động từChia sẻ chung

    Ví dụ

    mengòngxiǎngwénjiàn

    đọc gần: ủa mân cùng xiảng uấn chiền

    Chúng ta chia sẻ file chung.

共 đứng sau (3 từ)

共 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yīgòng

    đọc gần: i cùng

    Phó từtổng cộng

    Ví dụ

    mengòngyǒurén

    đọc gần: ủa mân í cùng dẩu ủ cờ rấn

    Chúng tôi có tổng cộng năm người.

  • zǒng gòng

    đọc gần: chủng cùng

    tổng cộng

    Ví dụ

    Zǒnggòngyàosāntiānwánchéngzhègerèn

    đọc gần: chủng cùng xuy dào xan thiên oán chấng trờ cơ rần ù

    Tổng cộng cần ba ngày để hoàn thành nhiệm vụ này.

  • gōnggòng

    đọc gần: cung cùng

    Tính từCông cộng

    Ví dụ

    Zhèshìgōnggòngchǎngsuǒ

    đọc gần: trờ sừ cung cùng chảng xuổ

    Đây là nơi công cộng.

Zalo