HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: chử

đứa bé; đứa trẻ; con trai

94 từ ghép · 7 có 子 đứng đầu · 87 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ cổ vẽ đứa bé giơ cả hai tay hai chân ra. Về sau phần chân được bó lại thành một nét, cho ra dạng 子 ngày nay.

Câu ví dụ

Zhèháihěncōngmíng

đọc gần: trờ cờ hái chử hẩn xung mính

Đứa trẻ này rất thông minh.

子 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 子

  • zǐdàn

    đọc gần: chử tàn

    Danh từviên đạn

    Ví dụ

    yòngdànzhònglebiāo

    đọc gần: tha dùng chử tàn chi trùng lơ mù peo

    Anh ấy bắn trúng mục tiêu bằng đạn.

  • zǐdì

    đọc gần: chử tì

    con em, lớp trẻ

  • zǐnǚ

    đọc gần: chử nủy

    Danh từcon cái

    Ví dụ

    menyǒusānge

    đọc gần: tha mân dẩu xan cơ chử nủy

    Họ có ba người con.

  • zǐsūn

    đọc gần: chử xuân

    con cháu, hậu duệ

  • zǐyè

    đọc gần: chử diề

    nửa đêm

  • zǐyīn

    đọc gần: chử in

    phụ âm

  • 孙孙

    zǐzǐ sūnsūn

    đọc gần: chử chử xuân xuân

    con cháu đời đời

子 đứng sau (87 từ)

子 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • háizǐ

    đọc gần: hái chử

    Danh từđứa trẻ

    Ví dụ

    Háizimenzàigōngyuánwánr

    đọc gần: hái chư mân chài cung doén oán

    Mấy đứa trẻ đang chơi trong công viên.

  • nǚzǐ

    đọc gần: nủy chử

    Danh từPhụ nữ

    Ví dụ

    wèishìmendelǎobǎn

    đọc gần: nà uầy nủy chử sừ ủa mân tơ lảo pản

    Người phụ nữ đó là sếp của chúng tôi.

  • qízǐ

    đọc gần: chí chử

    Danh từQuân cờ

    Ví dụ

    bǎihǎole

    đọc gần: tha pả chí chử pải hảo lơ

    Anh ấy đã xếp quân cờ xong.

  • mǔzǐ

    đọc gần: mủ chử

    Danh từMẹ và con trai

    Ví dụ

    Zhèshìzhàopiàn

    đọc gần: trờ sừ mủ chử trào phiền

    Đây là ảnh mẹ con trai.

  • chízǐ

    đọc gần: chứ chử

    Danh từAo, hồ bơi

    Ví dụ

    Gōngyuányǒuchí

    đọc gần: cung doén lỉ dẩu cờ tà chứ chử

    Trong công viên có một cái hồ lớn.

  • fùzǐ

    đọc gần: phù chử

    Danh từCha và con trai

    Ví dụ

    menshì

    đọc gần: tha mân sừ phù chử

    Họ là cha con trai.

  • wáng zǐ

    đọc gần: oáng chử

    Danh từvua

    Ví dụ

    Wángzhùzàizuòchéngbǎo

    đọc gần: oáng chử trù chài i chuồ chấng pảo lỉ

    Hoàng tử sống trong một lâu đài.

  • diànzǐbǎn

    đọc gần: tiền chử pản

    Danh từBản điện tử

    Ví dụ

    Zhèběnshūyǒudiànbǎnma

    đọc gần: trờ pẩn su dẩu tiền chử pản ma

    Quyển sách này có bản điện tử không?

  • 邮件

    diànzǐ yóujiàn

    đọc gần: tiền chử dấu chiền

    Danh từThư điện tử

    Ví dụ

    gěilefēngdiànyóujiàn

    đọc gần: ủa cẩy nỉ pha lơ ì phâng tiền chử dấu chiền

    Tôi đã gửi cho bạn một email.

  • 邮箱

    diànzǐ yóuxiāng

    đọc gần: tiền chử dấu xiang

    hộp thư điện tử (email)

    Ví dụ

    Qǐngwénjiàndàodediànyóuxiāng

    đọc gần: chỉnh pả uấn chiền pha tào ủa tơ tiền chử dấu xiang

    Hãy gửi tài liệu đến hộp thư điện tử của tôi.

  • nánzǐ

    đọc gần: nán chử

    Danh từNam giới

    Ví dụ

    wèinánshìdelǎoshī

    đọc gần: nà uầy nán chử sừ ủa tơ lảo sư

    Người đàn ông đó là thầy giáo của tôi.

  • 一下

    yīxiàzi

    đọc gần: i xìa chư

    Phó từBỗng nhiên, một cái

    Ví dụ

    xiàzijiùmíngbaile

    đọc gần: i xìa chư chìu mính pai lơ

    Bỗng nhiên hiểu ra rồi.

  • 一辈

    yí bèi zi

    đọc gần: í pầy chư

    Danh từmột đời người

    Ví dụ

    wàngnéngguòbèizidehǎoshēnghuó

    đọc gần: ủa xi oàng nấng cuồ i pầy chư tơ hảo sâng huố

    Tôi hy vọng có thể sống một cuộc sống tốt đẹp suốt đời.

  • gèzi

    đọc gần: cờ chư

    Danh từvóc dáng, vóc người

    Ví dụ

    zihěngāo

    đọc gần: tha cờ chư hẩn cao

    Anh ấy có dáng người cao ráo.

  • tíngzi

    đọc gần: thính chư

    Đình, chòi

    Ví dụ

    menzàigōngyuánkàndàoletíngzi

    đọc gần: ủa mân chài cung doén lỉ khàn tào lơ i cờ thính chư

    Chúng tôi đã thấy một cái đình trong công viên.

  • zhí zi

    đọc gần: trứ chư

    Danh từCháu trai (con anh/chị/em trai)

    Ví dụ

    dezhízijīnniánshàngxiǎoxuéle

    đọc gần: ủa tơ trứ chư chin niến sàng xẻo xuế lơ

    Cháu trai của tôi năm nay lên lớp một.

  • lìzi

    đọc gần: lì chư

    Danh từví dụ

    Ví dụ

    Zhègezihěnróng

    đọc gần: trờ cơ lì chư hẩn rúng ì

    Ví dụ này rất dễ hiểu.

  • érzi

    đọc gần: ớ chư

    Danh từcon trai

    Ví dụ

    deérzi

    đọc gần: ủa tơ ớ chư

    Con trai tôi.

  • tù zi

    đọc gần: thù chư

    Danh từcon thỏ

    Ví dụ

    zizàicǎoshàngpǎoláipǎo

    đọc gần: thù chư chài xảo tì sàng phảo lái phảo chùy

    Con thỏ chạy qua chạy lại trên cỏ.

  • shuāzi

    đọc gần: soa chư

    Danh từCái chổi, bàn chải

    Ví dụ

    Yòngshuāzishuāxié

    đọc gần: dùng soa chư soa xiế

    Dùng bàn chải đánh giày.

  • jiǎnzi

    đọc gần: chiển chư

    Danh từCái kéo

    Ví dụ

    Jièyòngxiàjiǎnzi

    đọc gần: chiề ủa dùng i xìa chiển chư

    Cho tôi mượn cái kéo dùng một chút.

  • sháo zi

    đọc gần: sáo chư

    Danh từcái thìa

    Ví dụ

    Qǐnggěisháozi

    đọc gần: chỉnh cẩy ủa i pả sáo chư

    Vui lòng đưa tôi một cái muỗng.

  • bāozi

    đọc gần: pao chư

    Danh từbánh bao

    Ví dụ

    Chībāozi

    đọc gần: chư pao chư

    Ăn bánh bao.

  • chā zi

    đọc gần: cha chư

    Danh từcái dĩa, cái xiên, cái nĩa

    Ví dụ

    Qǐngyòngchāziqiēdàngāo

    đọc gần: chỉnh dùng cha chư chiê tàn cao

    Hãy dùng nĩa để cắt bánh.

  • jùzi

    đọc gần: chùy chư

    Danh từcâu

    Ví dụ

    Qǐngyòngzhègezàozi

    đọc gần: chỉnh nỉ dùng trờ cơ xứ ủy chào chùy chư

    Vui lòng dùng từ này để tạo câu.

  • yè zi

    đọc gần: diề chư

    Danh từchiếc lá

    Ví dụ

    Shùshàngdezibiànhuángle

    đọc gần: sù sàng tơ diề chư piền hoáng lơ

    Lá trên cây đã chuyển sang màu vàng.

  • sǎng zi

    đọc gần: xảng chư

    Danh từcổ họng

    Ví dụ

    desǎngzihěnshā

    đọc gần: tha tơ xảng chư hẩn sa dả

    Giọng của cô ấy rất khàn.

  • jiā zi

    đọc gần: chia chư

    cái kẹp

    Ví dụ

    yàojiāziláijiāzhùwénjiàn

    đọc gần: ủa xuy dào i cờ chia chư lái chia trù uấn chiền

    Tôi cần một cái kẹp để kẹp tài liệu.

  • qīzi

    đọc gần: chi chư

    Danh từvợ

    Ví dụ

    Zhèshìdezi

    đọc gần: trờ sừ ủa tơ chi chư

    Đây là vợ tôi.

  • sǎozi

    đọc gần: xảo chư

    Danh từChị dâu

    Ví dụ

    shìdesǎozi

    đọc gần: tha sừ ủa tơ xảo chư

    Cô ấy là chị dâu của tôi.

  • sūn zi

    đọc gần: xuân chư

    Danh từcháu trai

    Ví dụ

    yǒuliǎngsūnzi

    đọc gần: ủa dẩu liảng cờ xuân chư

    Tôi có hai cháu trai.

  • 小伙

    xiǎo huǒ zi

    đọc gần: xẻo huổ chư

    Danh từanh chàng

    Ví dụ

    shìhěnqínkuàidexiǎohuǒzi

    đọc gần: tha sừ i cờ hẩn chín khoài tơ xẻo huổ chư

    Anh ấy là một chàng trai rất chăm chỉ.

  • chǐ zi

    đọc gần: chử chư

    Danh từthước đo

    Ví dụ

    Qǐngyòngchǐziliángxiàcháng

    đọc gần: chỉnh dùng chử chư liáng i xìa cháng tù

    Vui lòng dùng thước để đo chiều dài.

  • wūzi

    đọc gần: u chư

    Danh từCăn nhà, căn phòng

    Ví dụ

    Zhègezihěngānjìng

    đọc gần: trờ cơ u chư hẩn can chình

    Căn phòng này rất sạch sẽ.

  • màozi

    đọc gần: mào chư

    Danh từ

    Ví dụ

    Zhèdǐngmàozihěnpiàoliang

    đọc gần: trờ tỉnh mào chư hẩn phèo liang

    Chiếc mũ này rất đẹp.

  • yǐng zi

    đọc gần: ỉnh chư

    Danh từcái bóng

    Ví dụ

    Xiǎobǎobèihuānkàndeyǐngzi

    đọc gần: xẻo pảo pầy xỉ hoan khàn chừ chỉ tơ ỉnh chư

    Các em bé thích nhìn cái bóng của chính mình.

  • fángzi

    đọc gần: pháng chư

    Danh từcăn nhà/ căn hộ

    Ví dụ

    Zhèshìxīnfángzi

    đọc gần: trờ sừ xin pháng chư

    Đây là nhà mới.

  • shàn zi

    đọc gần: sàn chư

    Danh từcái quạt

    Ví dụ

    yòngshànzigěijiāshànfēng

    đọc gần: tha dùng sàn chư cẩy tà chia sàn phâng

    Cô ấy dùng quạt để làm mát cho mọi người.

  • rì zi

    đọc gần: rừ chư

    Danh từngày

    Ví dụ

    Zhètiāndeziguòhěnkuài

    đọc gần: trờ chỉ thiên tơ rừ chư cuồ tớ hẩn khoài

    Những ngày này trôi qua rất nhanh.

  • qǔzi

    đọc gần: chủy chư

    Danh từBài hát, bản nhạc

    Ví dụ

    Zhèshǒuzihěndòngtīng

    đọc gần: trờ sẩu chủy chư hẩn tùng thinh

    Bài hát này rất hay.

  • běn zi

    đọc gần: pẩn chư

    Danh từvở, cuốn vở

    Ví dụ

    Mǎiběnzi

    đọc gần: mải pẩn chư

    Mua vở.

  • bēizi

    đọc gần: pây chư

    Danh từcốc, chén, ly

    Ví dụ

    Zhèshìdebēizi

    đọc gần: trờ sừ ủa tơ pây chư

    Đây là cốc của tôi.

  • guìzi

    đọc gần: cuầy chư

    Danh từTủ (quần áo, tủ bếp...)

    Ví dụ

    fufàngzàiguìzi

    đọc gần: i phu phàng chài cuầy chư lỉ

    Quần áo để trong tủ.

  • yàng zi

    đọc gần: dàng chư

    Danh từkiểu dáng, dáng vẻ

    Ví dụ

    Zhèjiàndeyàngzihěnhǎokàn

    đọc gần: trờ chiền i phú tơ dàng chư hẩn hảo khàn

    kiểu dáng của quần áo này rất đẹp.

  • zhuōzi

    đọc gần: truô chư

    Danh từcái bàn

    Ví dụ

    Zàizhuōzishàng

    đọc gần: chài truô chư sàng

    Ở trên bàn.

  • jú zi

    đọc gần: chúy chư

    quýt

    Ví dụ

    huānchīzi

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư chúy chư

    Tôi thích ăn quýt.

  • shū zi

    đọc gần: su chư

    Danh từcái lược

    Ví dụ

    yòngshūzishūtóu

    đọc gần: tha dùng su chư su lỉ thấu phà

    Cô ấy dùng lược chải tóc.

  • yǐzi

    đọc gần: ỉ chư

    Danh từghế

    Ví dụ

    Qǐngzuòzàizishàng

    đọc gần: chỉnh chuồ chài ỉ chư sàng

    Xin ngồi lên ghế.

  • shāzi

    đọc gần: sa chư

    Danh từcát

    Ví dụ

    Háizimenzàishāziwánshābǎo

    đọc gần: hái chư mân chài sa chư lỉ oán sa pảo

    Trẻ em chơi lâu đài cát trong cát

  • páizi

    đọc gần: phái chư

    Danh từNhãn hiệu, bảng hiệu

    Ví dụ

    Zhègepáizidehěnguì

    đọc gần: trờ cơ phái chư tơ i phú hẩn cuầy

    Quần áo hãng này rất đắt.

  • shīzi

    đọc gần: sư chư

    Danh từSư tử

    Ví dụ

    Dòngyuányǒuzhǐshīzi

    đọc gần: tùng ù doén lỉ dẩu i trử sư chư

    Trong sở thú có một con sư tử.

  • hóu zi

    đọc gần: hấu chư

    Danh từkhỉ

    Ví dụ

    Hóuzizàishùshàngwánshuǎ

    đọc gần: hấu chư chài sù sàng oán soả

    Con khỉ chơi đùa trên cây.

  • píngzi

    đọc gần: phính chư

    Danh từcái lọ, cái bình, cái chai

    Ví dụ

    Zhègepíngzihěn

    đọc gần: trờ cơ phính chư hẩn tà

    Cái chai này rất to.

  • hé zi

    đọc gần: hớ chư

    Danh từcái hộp

    Ví dụ

    kāilezi

    đọc gần: tha tả khai lơ hớ chư

    Anh ấy mở cái hộp ra.

  • pánzi

    đọc gần: phán chư

    Danh từđĩa

    Ví dụ

    Qǐngpánzifàngzàizhuōzishàng

    đọc gần: chỉnh pả phán chư phàng chài truô chư sàng

    Vui lòng đặt đĩa lên bàn.

  • zhǒngzi

    đọc gần: trủng chư

    Danh từHạt giống

    Ví dụ

    zhǒngzizhòngdào

    đọc gần: pả trủng chư trùng tào thủ lỉ

    Gieo hạt giống xuống đất.

  • 稿

    gǎozi

    đọc gần: cảo chư

    Danh từBản nháp, bản thảo

    Ví dụ

    xiānxiěgǎo稿zi

    đọc gần: ủa xiên xiể cờ cảo chư

    Tôi viết bản nháp trước.

  • chuāngzi

    đọc gần: choang chư

    Cửa sổ

    Ví dụ

    Biéwànglechuāngziguānhǎozàizǒu

    đọc gần: piế oàng lơ pả choang chư coan hảo chài chẩu

    Đừng quên đóng cửa sổ cẩn thận rồi mới đi

  • zhú zi

    đọc gần: trú chư

    Danh từcây trúc

    Ví dụ

    Zhúzishìzhǒngfēichángyǒuyòngdezhí

    đọc gần: trú chư sừ i trủng phây cháng dẩu dùng tơ trứ ù

    Tre là một loại cây rất hữu ích.

  • kuàizi

    đọc gần: khoài chư

    Danh từđũa

    Ví dụ

    yòngkuàizichīfàn

    đọc gần: ủa dùng khoài chư chư phàn

    Tôi dùng đũa để ăn cơm.

  • guǎn zi

    đọc gần: coản chư

    cái ống

    Ví dụ

    menyàomǎixiēguǎnzi

    đọc gần: ủa mân xuy dào mải i xiê coản chư

    Chúng ta cần mua một số ống.

  • xiāngzi

    đọc gần: xiang chư

    Danh từVali, thùng, hộp

    Ví dụ

    Qǐngfufàngjìnxiāngzi

    đọc gần: chỉnh pả i phu phàng chìn xiang chư lỉ

    Hãy bỏ quần áo vào vali.

  • zòng zi

    đọc gần: chùng chư

    Danh từBánh chưng (zongzi)

    Ví dụ

    Duānjiéyàochīzòngzi

    đọc gần: toan ủ chiế dào chư chùng chư

    Tết Đoan Ngọ phải ăn bánh chưng.

  • shéng zi

    đọc gần: sấng chư

    Danh từdây thừng

    Ví dụ

    yòngshéngzibǎngzhùlexiāngzi

    đọc gần: tha dùng sấng chư pảng trù lơ xiang chư

    Anh ấy đã buộc cái hộp bằng dây.

  • dù zi

    đọc gần: tù chư

    Danh từbụng

    Ví dụ

    ziténg

    đọc gần: ủa tù chư thấng

    Tôi đau bụng.

  • pàngzi

    đọc gần: phàng chư

    Người béo

    Ví dụ

    shìpàngzi

    đọc gần: tha sừ cờ tà phàng chư

    Anh ấy là một người béo lớn.

  • húzi

    đọc gần: hú chư

    Danh từRâu (mép, cằm)

    Ví dụ

    liúlezi

    đọc gần: tha líu lơ hú chư

    Anh ấy để râu.

  • nǎozi

    đọc gần: nảo chư

    Danh từÓc, đầu óc

    Ví dụ

    denǎozizhuǎndehěnkuài

    đọc gần: tha tơ nảo chư troản tơ hẩn khoài

    Đầu óc anh ấy xoay chuyển rất nhanh.

  • bó zi

    đọc gần: pố chư

    Danh từcổ

    Ví dụ

    yǒuhěnchángdezi

    đọc gần: tha dẩu i cờ hẩn cháng tơ pố chư

    Anh ấy có một cái cổ rất dài.

  • chóngzi

    đọc gần: chúng chư

    Danh từCôn trùng, con sâu

    Ví dụ

    Xiǎoxīnzishàngyǒuchóngzi

    đọc gần: xẻo xin diề chư sàng dẩu chúng chư

    Cẩn thận, trên lá có con sâu

  • dàizi

    đọc gần: tài chư

    Danh từTúi

    Ví dụ

    dōngxi西fàngjìndàizi

    đọc gần: pả tung xi phàng chìn tài chư

    Đặt đồ vào túi.

  • xiùzi

    đọc gần: xìu chư

    Danh từTay áo

    Ví dụ

    xiùzijuǎnlái

    đọc gần: pả xìu chư choẻn chỉ lái

    Xắn tay áo lên.

  • wà zi

    đọc gần: oà chư

    Danh từtất chân

    Ví dụ

    yàoshuāngxīndezi

    đọc gần: ủa xuy dào i soang xin tơ oà chư

    Tôi cần một đôi tất mới.

  • bèizi

    đọc gần: pầy chư

    Danh từChăn

    Ví dụ

    Wǎnshàngtiānlěngmenyàogàibèizi

    đọc gần: oản sàng thiên chì lẩng nỉ mân dào cài pầy chư

    Ban đêm trời lạnh, các bạn phải nhớ đắp chăn.

  • qúnzi

    đọc gần: chúyn chư

    Danh từváy

    Ví dụ

    jīntiānchuān穿letiáohóngdeqúnzi

    đọc gần: tha chin thiên choan lơ ì théo húng xờ tơ chúyn chư

    Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ

  • kùzi

    đọc gần: khù chư

    Danh từQuần

    Ví dụ

    mǎiletiáoxīnzi

    đọc gần: tha mải lơ ì théo xin khù chư

    Anh ấy đã mua một cái quần mới.

  • lúnzi

    đọc gần: luấn chư

    Danh từBánh xe

    Ví dụ

    xíngchēyǒuliǎnglúnzi

    đọc gần: chừ xính chơ dẩu liảng cờ luấn chư

    Xe đạp có hai bánh xe.

  • biàn zi

    đọc gần: piền chư

    Danh từbím tóc

    Ví dụ

    debiànzihěncháng

    đọc gần: tha tơ piền chư hẩn cháng

    Tóc tết của cô ấy rất dài.

  • jīnzi

    đọc gần: chin chư

    Danh từVàng

    Ví dụ

    Zhètiáoxiàngliànshìchúnjīnzizuòde

    đọc gần: trờ théo xiàng liền sừ chuấn chin chư chuồ tơ

    Dây chuyền này làm bằng vàng nguyên chất.

  • gōu zi

    đọc gần: câu chư

    cái móc, cái lưỡi câu

    Ví dụ

    yònggōuziménsuǒkāile

    đọc gần: tha dùng câu chư pả mấn xuổ tả khai lơ

    Anh ấy dùng móc mở khóa cửa.

  • jìng zi

    đọc gần: chình chư

    Danh từkính, gương

    Ví dụ

    Jìngziyǒushēngrén

    đọc gần: chình chư lỉ dẩu cờ mồ sâng rấn

    Trong gương có một người lạ.

  • yuànzi

    đọc gần: doèn chư

    Danh từsân nhỏ, sân trong, vườn

    Ví dụ

    jiāyǒuyuànzi

    đọc gần: ủa chia dẩu cờ doèn chư

    Nhà tôi có một cái sân.

  • miànzi

    đọc gần: miền chư

    Danh từThể diện

    Ví dụ

    hěnzàidemiànzi

    đọc gần: tha hẩn chài ì chừ chỉ tơ miền chư

    Anh ấy rất quan tâm đến thể diện của mình.

  • jiǎozi

    đọc gần: chẻo chư

    Danh từSủi cảo

    Ví dụ

    hěnhuānchījiǎozi

    đọc gần: ủa hẩn xỉ hoan chư chẻo chư

    Tôi rất thích ăn sủi cảo.

  • piànzi

    đọc gần: phiền chư

    Danh từKẻ lừa đảo

    Ví dụ

    shìpiànzi

    đọc gần: tha sừ cờ tà phiền chư

    Anh ta là một kẻ lừa đảo lớn.

  • yāzi

    đọc gần: da chư

    Danh từCon vịt

    Ví dụ

    zizàichítángyóuyǒng

    đọc gần: da chư chài chứ tháng dấu dủng

    Vịt đang bơi ở ao.

  • bízi

    đọc gần: pí chư

    Danh từnose

    Ví dụ

    dezihěngāo

    đọc gần: tha tơ pí chư hẩn cao

    Mũi anh ấy cao.

Zalo