准
zhǔn
đọc gần: truẩn
Hán-Việt: chuẩn
chuẩn xác, đúng mực; mực thước để chiếu theo
5 từ ghép · 3 có 准 đứng đầu · 2 đứng sau
准 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 准
准确
zhǔn quèđọc gần: truẩn chuề
Tính từchính xác
Ví dụ他的答案非常准确。
đọc gần: tha tơ tá àn phây cháng truẩn chuề
Câu trả lời của anh ấy rất chính xác.
准时
zhǔn shíđọc gần: truẩn sứ
Tính từđúng giờ
Ví dụ请准时到达。
đọc gần: chỉnh truẩn sứ tào tá
Vui lòng đến đúng giờ.
准则
zhǔnzéđọc gần: truẩn chớ
Danh từChuẩn mực
Ví dụ我们要遵守公司的准则。
đọc gần: ủa mân dào chuân sẩu cung xư tơ truẩn chớ
Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc của công ty.
准 đứng sau (2 từ)
准 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
标准
biāozhǔnđọc gần: peo truẩn
Tính từTiêu chuẩn
Ví dụ他中文说得很标准。
đọc gần: tha trung uấn suô tơ hẩn peo truẩn
Anh ấy nói tiếng Trung rất chuẩn.
精准
jīngzhǔnđọc gần: chinh truẩn
Tính từChính xác cao
Ví dụ导弹打击非常精准。
đọc gần: tảo tàn tả chi phây cháng chinh truẩn
Tên lửa đánh trúng rất chính xác.