HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

jiǎn

đọc gần: chiển

Hán-Việt: giảm

giảm bớt, làm ít đi

5 từ ghép · 5 có 减 đứng đầu · 0 đứng sau

减 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 减

  • jiǎn féi

    đọc gần: chiển phấy

    Động từgiảm béo

    Ví dụ

    zhèngzàijiǎnféi

    đọc gần: tha trầng chài nủ lì chiển phấy

    Cô ấy đang cố gắng giảm cân.

  • jiǎn shǎo

    đọc gần: chiển sảo

    Động từcắt giảm

    Ví dụ

    menyīnggāijiǎnshǎolàngfèi

    đọc gần: ủa mân inh cai chiển sảo làng phầy

    Chúng ta nên giảm lãng phí.

  • jiǎnqīng

    đọc gần: chiển chinh

    Động từGiảm nhẹ

    Ví dụ

    Jiǎnqīngdān

    đọc gần: chiển chinh phù tan

    Giảm nhẹ gánh nặng.

  • jiǎnruò

    đọc gần: chiển ruồ

    Động từLàm yếu đi, giảm bớt

    Ví dụ

    Bàofēngzhújiànjiǎnruò

    đọc gần: pào phâng ủy trú chiền chiển ruồ

    Cơn bão dần yếu đi.

  • jiǎnyā

    đọc gần: chiển da

    Động từGiảm áp lực

    Ví dụ

    Yùndòngbāngzhùjiǎn

    đọc gần: dùyn tùng khở ỉ pang trù chiển da

    Tập thể dục có thể giúp giảm áp lực.

减 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo