HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

měi

đọc gần: mẩy

đẹp; đáng khâm phục

26 từ ghép · 18 có 美 đứng đầu · 8 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép cừu (羊) với lớn (大 - vốn vẽ người đã trưởng thành). Người trưởng thành mà có tính ôn hoà như con cừu thì được coi là đẹp, đáng trọng: 美.

Câu ví dụ

deliǎnxínghěnměi

đọc gần: tha tơ liển xính hẩn mẩy

Khuôn mặt chị ấy rất đẹp.

美 đứng đầu (18 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 美

  • měi guān

    đọc gần: mẩy coan

    Tính từđẹp mắt

    Ví dụ

    deshèhěnměiguān

    đọc gần: tha tơ sờ chì hẩn mẩy coan

    Thiết kế của anh ấy rất đẹp mắt.

  • Měi Guó

    đọc gần: mẩy cuố

    nước Mỹ

  • měi hǎo

    đọc gần: mẩy hảo

    Tính từtốt đẹp

    Ví dụ

    menyǒuměihǎodehuí

    đọc gần: ủa mân dẩu í cờ mẩy hảo tơ huấy ì

    Chúng tôi có một ký ức đẹp.

  • měi huà

    đọc gần: mẩy hoà

    làm đẹp

  • měi jǐng

    đọc gần: mẩy chỉnh

    Danh từphong cảnh đẹp

    Ví dụ

    Zhèdeměijǐngràngrénnánwàng

    đọc gần: trờ lỉ tơ mẩy chỉnh ràng rấn nán oàng

    Cảnh đẹp ở đây khiến người ta khó quên.

  • měi lì

    đọc gần: mẩy lì

    Tính từxinh đẹp

    Ví dụ

    shìměidehái

    đọc gần: tha sừ í cờ mẩy lì tơ nủy hái

    Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.

  • měi mèng

    đọc gần: mẩy mầng

    giấc mộng đẹp

  • měi miào

    đọc gần: mẩy mèo

    tuyệt vời

    Ví dụ

    Zhèduànyīnyuèzhēnshìměimiào

    đọc gần: trờ toàn in duề trân sừ mẩy mèo

    Đoạn nhạc này thật là tuyệt vời.

  • měi mǎn

    đọc gần: mẩy mản

    viên mãn, hạnh phúc

    Ví dụ

    mendeshēnghuóhěnměimǎn

    đọc gần: tha mân tơ sâng huố hẩn mẩy mản

    Cuộc sống của họ rất viên mãn.

  • měi shù

    đọc gần: mẩy sù

    Danh từmỹ thuật

    Ví dụ

    zàixuéměishù

    đọc gần: tha chài xuế mẩy sù

    Anh ấy đang học mỹ thuật.

  • měi wèi

    đọc gần: mẩy uầy

    món ngon

  • měi yuān

    đọc gần: mẩy doen

    Danh từđô la Mỹ

    Ví dụ

    huànlebǎiměiyuándexiànjīn

    đọc gần: tha hoàn lơ ì pải mẩy doén tơ xiền chin

    Anh ấy đã đổi 100 đô la Mỹ ra tiền mặt.

  • 联社

    Měi Lián Shè

    đọc gần: mẩy liến sờ

    Hãng thông tấn AP

  • 容院

    měi róng yuàn

    đọc gần: mẩy rúng doèn

    viện thẩm mỹ

  • 术家

    měi shù jiā

    đọc gần: mẩy sù chia

    nghệ sĩ tạo hình

  • měinǚ

    đọc gần: mẩy nủy

    Danh từNgười đẹp, cô gái xinh

    Ví dụ

    shìpiàoliangdeměi

    đọc gần: tha sừ cờ phèo liang tơ mẩy nủy

    Cô ấy là một mỹ nữ xinh đẹp.

  • měijīn

    đọc gần: mẩy chin

    Đô-la Mỹ

    Ví dụ

    Zhèjiànfuyàobǎiměijīn

    đọc gần: trờ chiền i phu dào ủ pải mẩy chin

    Bộ quần áo này giá 500 đô-la Mỹ.

  • měishí

    đọc gần: mẩy sứ

    Danh từẨm thực ngon, món ngon

    Ví dụ

    zhìmíngshìyǒuhěnduōměishí

    đọc gần: hú trừ mính sừ dẩu hẩn tuô mẩy sứ

    Thành phố Hồ Chí Minh có rất nhiều đồ ăn ngon.

美 đứng sau (8 từ)

美 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yōu měi

    đọc gần: dâu mẩy

    trang nhã, thanh lịch, thanh nhã, đẹp, xinh xắn

    Ví dụ

    Zhègefāngdefēngjǐngfēichángyōuměi

    đọc gần: trờ cơ tì phang tơ phâng chỉnh phây cháng dâu mẩy

    Phong cảnh ở nơi này rất đẹp.

  • Běiměizhōu

    đọc gần: pẩy mẩy trâu

    Danh từBắc Mỹ

    Ví dụ

    MěiguóJiādōuzàiBěiměizhōu

    đọc gần: mẩy cuố hớ chia ná tà tâu chài pẩy mẩy trâu

    Mỹ và Canada đều ở Bắc Mỹ.

  • Nánměizhōu

    đọc gần: nán mẩy trâu

    Danh từChâu Nam Mỹ

    Ví dụ

    Nánměizhōuyǒuduōdàilín

    đọc gần: nán mẩy trâu dẩu xủy tuô rờ tài ủy lín

    Châu Nam Mỹ có nhiều rừng nhiệt đới.

  • wánměi

    đọc gần: oán mẩy

    Tính từHoàn mỹ, hoàn hảo

    Ví dụ

    debiǎoxiànfēichángwánměi

    đọc gần: tha tơ pẻo xiền phây cháng oán mẩy

    Phần thể hiện của cô ấy vô cùng hoàn hảo.

  • shěnměi

    đọc gần: sẩn mẩy

    Động từThẩm mỹ

    Ví dụ

    duìshěnměiyǒudejiànjiě

    đọc gần: tha tuầy sẩn mẩy dẩu tú thờ tơ chiền chiể

    Cô ấy có quan điểm độc đáo về thẩm mỹ.

  • 价廉

    wùměi jiàlián

    đọc gần: ù mẩy chìa liến

    Hàng tốt giá rẻ

    Ví dụ

    Zhèxiēshāngpǐnměijiàlián

    đọc gần: trờ xiê sang phỉn ù mẩy chìa liến

    Những sản phẩm này vừa tốt vừa rẻ.

  • jīngměi

    đọc gần: chinh mẩy

    Tính từTinh xảo, đẹp đẽ

    Ví dụ

    Zhègebāozhuāngdehěnjīngměi

    đọc gần: trờ cơ lỉ ù pao troang tơ hẩn chinh mẩy

    Món quà này được đóng gói rất tinh xảo.

  • zàn měi

    đọc gần: chàn mẩy

    Động từca tụng

    Ví dụ

    chángchángzànměibiéréndegōngzuò

    đọc gần: tha cháng cháng chàn mẩy piế rấn tơ cung chuồ

    Anh ấy thường khen ngợi công việc của người khác.

Zalo