晚
wǎn
đọc gần: oản
Hán-Việt: vãn
buổi tối, lúc muộn; muộn, trễ
9 từ ghép · 7 có 晚 đứng đầu · 2 đứng sau
晚 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 晚
晚上
wǎnshàngđọc gần: oản sàng
Danh từbuổi tối
Ví dụ晚上见。
đọc gần: oản sàng chiền
Tối gặp.
晚饭
wǎnfànđọc gần: oản phàn
Danh từcơm tối
Ví dụ吃晚饭。
đọc gần: chư oản phàn
Ăn cơm tối.
晚报
wǎnbàođọc gần: oản pào
Danh từbáo chiều
Ví dụ我买了一份晚报。
đọc gần: ủa mải lơ í phần oản pào
Tôi đã mua một tờ báo buổi tối.
晚餐
wǎncānđọc gần: oản xan
Danh từbữa tối
Ví dụ我们一起吃晚餐。
đọc gần: ủa mân ì chỉ chư oản xan
Chúng tôi ăn tối cùng nhau.
晚会
wǎnhuìđọc gần: oản huầy
Danh từdạhội, đêm liên hoan
Ví dụ他们去参加晚会。
đọc gần: tha mân chùy xan chia oản huầy
Họ đi tham gia tiệc tối.
晚安
wǎn’ānđọc gần: oản an
Động từCâu chàochúc ngủngon
Ví dụ妈妈,晚安。
đọc gần: ma ma oản an
Mẹ ngủ ngon nhé.
晚点
wǎndiǎnđọc gần: oản tiển
Trễ giờ
Ví dụ火车晚点了。
đọc gần: huổ chơ oản tiển lơ
Tàu hỏa bị trễ giờ.
晚 đứng sau (2 từ)
晚 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
傍晚
bàng wǎnđọc gần: pàng oản
chiều muộn
Ví dụ我们傍晚去散步吧。
đọc gần: ủa mân pàng oản chùy xàn pù pa
Chúng ta đi dạo vào buổi chiều tối nhé.
夜晚
yèwǎnđọc gần: diề oản
Danh từBan đêm
Ví dụ夜晚很安静。
đọc gần: diề oản hẩn an chình
Ban đêm rất yên tĩnh.