HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: ì

Hán-Việt: nghệ

tài nghề khéo léo, nghệ thuật

8 từ ghép · 2 có 艺 đứng đầu · 6 đứng sau

艺 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 艺

  • yìshù

    đọc gần: ì sù

    Danh từNghệ thuật

    Ví dụ

    duìshùhěnyǒuxìng

    đọc gần: tha tuầy ì sù hẩn dẩu xình chùy

    Anh ấy rất có hứng thú với nghệ thuật.

  • yìrén

    đọc gần: ì rấn

    Danh từnghệ sĩ

    Ví dụ

    shìwèizhùmíngrén

    đọc gần: tha sừ i uầy trù mính ì rấn

    Anh ấy là một nghệ sĩ nổi tiếng.

艺 đứng sau (6 từ)

艺 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 多才多

    duōcái-duōyì

    đọc gần: tuô xái tuô ì

    Thành ngữĐa tài, tài năng đa dạng

    Ví dụ

    shìduōcáiduōdehái

    đọc gần: tha sừ cờ tuô xái tuô ì tơ nủy hái

    Cô ấy là một cô gái tài năng đa dạng.

  • gōng yì pǐn

    đọc gần: cung ì phỉn

    Danh từđồ thủ công mỹ nghệ

    Ví dụ

    huānshōugōngpǐn

    đọc gần: ủa xỉ hoan sâu chí cung ì phỉn

    Tôi thích sưu tầm đồ thủ công mỹ nghệ.

  • shǒuyì

    đọc gần: sẩu ì

    Danh từTay nghề

    Ví dụ

    deshǒufēichángjīngzhàn

    đọc gần: tha tơ sẩu ì phây cháng chinh tràn

    Tay nghề của cô ấy rất tinh xảo.

  • wényì

    đọc gần: uấn ì

    Danh từVăn nghệ

    Ví dụ

    Zhègewénhuódònghěnshòuhuānyíng

    đọc gần: trờ cơ uấn ì huố tùng hẩn sầu hoan ính

    Hoạt động nghệ thuật này rất được ưa chuộng.

  • gōngyì

    đọc gần: cung ì

    Danh từKỹ thuật, thủ công mỹ nghệ

    Ví dụ

    Zhègegōnghěn

    đọc gần: trờ cơ cung ì hẩn phù chá

    Kỹ thuật này rất phức tạp.

  • jìyì

    đọc gần: chì ì

    Danh từNghệ thuật, kỹ nghệ

    Ví dụ

    deshǒugōngfēichángjīngzhàn

    đọc gần: tha tơ sẩu cung chì ì phây cháng chinh tràn

    Kỹ nghệ thủ công của anh ấy rất tinh xảo.

Zalo