HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: ủy

mưa

12 từ ghép · 9 có 雨 đứng đầu · 3 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ những hạt mưa rơi thẳng xuống từ đám mây trên trời: nét ngang trên là trời, nét móc là mây, các điểm bên trong là hạt mưa.

Câu ví dụ

Xiàlekuàijìnláiba

đọc gần: xìa ủy lơ khoài chìn lái pa

Trời mưa rồi, vào nhà nhanh đi!

雨 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 雨

  • yǔ diǎn

    đọc gần: ủy tiển

    hạt mưa

  • yǔ jì

    đọc gần: ủy chì

    mùa mưa

  • yǔ liàng

    đọc gần: ủy liàng

    lượng mưa

  • yǔ sǎn

    đọc gần: ủy xản

    cái dù, cái ô

  • yǔ shuǐ

    đọc gần: ủy suẩy

    Danh từnước mưa

    Ví dụ

    shuǐhěnduōhěnshī湿

    đọc gần: ủy suẩy hẩn tuô lù hẩn sư

    Nước mưa nhiều, đường ướt lắm.

  • yǔ tiān

    đọc gần: ủy thiên

    ngày mưa

  • yǔ yi

    đọc gần: ủy i

    áo mưa

  • 过天晴

    yǔ guò tiān qíng

    đọc gần: ủy cuồ thiên chính

    mưa tan trời lại sáng

  • 后春笋

    yǔ hòu chūn sǔn

    đọc gần: ủy hầu chuân xuẩn

    (mọc lên như) măng sau mưa xuân

雨 đứng sau (3 từ)

雨 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xià yǔ

    đọc gần: xìa ủy

    Động từtrời mưa

    Ví dụ

    Jīntiānxià

    đọc gần: chin thiên xìa ủy

    Hôm nay trời mưa.

  • zhèn yǔ

    đọc gần: trần ủy

    Danh từMưa rào

    Ví dụ

    Xiànéngyǒuzhèn

    đọc gần: xìa ủ khở nấng dẩu trần ủy

    Chiều nay có thể có mưa rào.

  • fēngyǔ

    đọc gần: phâng ủy

    Danh từGió mưa, gian nan

    Ví dụ

    mengòngfēng

    đọc gần: tha mân cùng tù phâng ủy

    Họ cùng nhau vượt qua gian nan.

Zalo