HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shàng

đọc gần: sàng

trên; phía trên; lên

67 từ ghép · 41 có 上 đứng đầu · 26 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ lấy một vạch ngang làm mốc rồi đặt thêm dấu ở phía trên vạch. Dấu đó từ một điểm thành một nét ngang, sau được dựng đứng lên và cuối cùng ổn định thành 上.

Câu ví dụ

shàngbānle

đọc gần: tha sàng pan chùy lơ

Chị ấy đã đi làm.

上 đứng đầu (41 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 上

  • shàng bān

    đọc gần: sàng pan

    Động từđi làm

    Ví dụ

    shàngbān

    đọc gần: ủa chùy sàng pan

    Tôi đi làm.

  • shàng bèi

    đọc gần: sàng pầy

    bậc trên; thế hệ trước

  • shàng bīn

    đọc gần: sàng pin

    khách quý; thượng khách

  • shàng cāng

    đọc gần: sàng xang

    trời cao; Thượng đế

  • shàng cè

    đọc gần: sàng xờ

    thượng sách; kế hay nhất

  • shàng céng

    đọc gần: sàng xấng

    tầng trên; lớp trên

  • shàng chǎng

    đọc gần: sàng chảng

    ra sân; lên sân khấu

  • shàng chuáng

    đọc gần: sàng choáng

    đi ngủ

  • shàng dài

    đọc gần: sàng tài

    các đời trước

  • shàng dàng

    đọc gần: sàng tàng

    Động từbị lừa

    Ví dụ

    shàngdànglebèipiànleqián

    đọc gần: tha sàng tàng lơ pầy phiền lơ chiến

    Anh ấy đã bị lừa và mất tiền.

  • shàng děng

    đọc gần: sàng tẩng

    hạng nhất; loại tốt

  • shàng dì

    đọc gần: sàng tì

    Thượng đế

  • shàng jí

    đọc gần: sàng chí

    Danh từcấp trên

    Ví dụ

    yàoxiàngshànghuìbào

    đọc gần: nỉ xuy dào xiàng sàng chí huầy pào

    Bạn cần báo cáo với cấp trên.

  • shàng kè

    đọc gần: sàng khờ

    Động từlên lớp; đi học

    Ví dụ

    Xiànzàishìshàngshíjiān

    đọc gần: xiền chài sừ sàng khờ sứ chiên

    Bây giờ là thời gian lên lớp.

  • shàng kōng

    đọc gần: sàng khung

    trên không; khoảng trời phía trên

  • shàng yóu

    đọc gần: sàng dấu

    Danh từthượng lưu (dòng sông)

    Ví dụ

    Zhètiáodeshàngyóuhěnqīngchè

    đọc gần: trờ théo hớ tơ sàng dấu hẩn chinh chờ

    Thượng nguồn của con sông này rất trong sạch.

  • shàngxià

    đọc gần: sàng xìa

    Danh từTrên dưới; khoảng chừng

    Ví dụ

    Quánjiāshàngxiàdōuhěngāoxìng

    đọc gần: choén chia sàng xìa tâu hẩn cao xình

    Cả nhà trên dưới đều rất vui.

  • 个月

    shàng gè yuè

    đọc gần: sàng cờ duề

    Tháng trước

    Ví dụ

    Shàngyuèxíngle

    đọc gần: sàng cờ duề ủa chùy lủy xính lơ

    Tháng trước tôi đi du lịch.

  • shàngrèn

    đọc gần: sàng rần

    Nhậm chức

    Ví dụ

    Xīnshàngrèndejīnghěnyǒunéng

    đọc gần: xin sàng rần tơ chinh lỉ hẩn dẩu nấng lì

    Giám đốc mới nhậm chức rất có năng lực.

  • shàngshēng

    đọc gần: sàng sâng

    Động từĐi lên, tăng lên, thăng tiến

    Ví dụ

    Wēnzàiduànshàngshēng

    đọc gần: uân tù chài pù toàn sàng sâng

    Nhiệt độ đang không ngừng tăng

  • shàngwǔ

    đọc gần: sàng ủ

    Danh từbuổi sáng

    Ví dụ

    Shànghǎo

    đọc gần: sàng ủ hảo

    Chào buổi sáng.

  • shàngqù

    đọc gần: sàng chùy

    Cụm động từĐi lên, lên phía trên

    Ví dụ

    Qǐngshūfàngshàng

    đọc gần: chỉnh pả su phàng sàng chùy

    Hãy đặt cuốn sách lên phía trên

  • shàngtái

    đọc gần: sàng thái

    Động từLên sân khấu

    Ví dụ

    shǒushàngtáibiǎoyǎn

    đọc gần: cơ sẩu sàng thái pẻo diển

    Ca sĩ lên sân khấu biểu diễn.

  • shàng zhōu

    đọc gần: sàng trâu

    Danh từtuần trước

    Ví dụ

    ShàngzhōumenleBěijīng

    đọc gần: sàng trâu ủa mân chùy lơ pẩy chinh

    Tuần trước chúng tôi đã đi Bắc Kinh.

  • shàng xué

    đọc gần: sàng xuế

    Động từĐi học

    Ví dụ

    Háizimendiǎnshàngxué

    đọc gần: hái chư mân chi tiển sàng xuế

    Bọn trẻ đi học lúc 7 giờ.

  • shàngshì

    đọc gần: sàng sừ

    Động từNiêm yết, lên sàn

    Ví dụ

    Zhèjiāgōngmíngniánshàngshì

    đọc gần: trờ chia cung xư mính niến sàng sừ

    Công ty này sẽ niêm yết năm sau.

  • shàngxún

    đọc gần: sàng xúyn

    Danh từĐầu tháng

    Ví dụ

    Huìdìngzàishàngxúnxíng

    đọc gần: huầy ì tình chài sàng xúyn chủy xính

    Cuộc họp dự kiến tổ chức đầu tháng.

  • shànglái

    đọc gần: sàng lái

    Cụm động từĐi lên

    Ví dụ

    cónglóuxiàshànglái

    đọc gần: tha xúng lấu xìa sàng lái

    Anh ấy đi từ tầng dưới lên

  • shàng lóu

    đọc gần: sàng lấu

    Động từLên lầu

    Ví dụ

    Qǐngshànglóu

    đọc gần: chỉnh sàng lấu

    Mời lên lầu.

  • shàng cì

    đọc gần: sàng xừ

    Danh từlần trước

    Ví dụ

    Shàngjiànmiàn

    đọc gần: sàng xừ chiền miền

    Lần trước gặp mặt.

  • shàngzhǎng

    đọc gần: sàng trảng

    Động từTăng lên

    Ví dụ

    jiàshàngzhǎngle

    đọc gần: ù chìa sàng trảng lơ

    Vật giá tăng lên.

  • shàngyǐn

    đọc gần: sàng ỉn

    Động từNghiện

    Ví dụ

    duìfēishàngyǐnle

    đọc gần: tha tuầy kha phây sàng ỉn lơ

    Anh ấy nghiện cà phê.

  • shàng wǎng

    đọc gần: sàng oảng

    Động từLên mạng

    Ví dụ

    huanshàngwǎngmǎidōngxi西

    đọc gần: tha xỉ hoan sàng oảng mải tung xi

    Anh ấy thích mua hàng online.

  • shàngyī

    đọc gần: sàng i

    Danh từáo khoác

    Ví dụ

    chuān穿lejiànlándeshàng

    đọc gần: tha choan lơ í chiền lán xờ tơ sàng i

    Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh

  • shàng chē

    đọc gần: sàng chơ

    Động từlên xe

    Ví dụ

    Qǐngshàngchē

    đọc gần: chỉnh sàng chơ

    Mời lên xe.

  • shàngbian

    đọc gần: sàng piên

    Danh từbên trên

    Ví dụ

    Zàishàngbian

    đọc gần: chài sàng piên

    Ở bên trên.

  • shàngjìn

    đọc gần: sàng chìn

    Động từTiến bộ, cầu tiến

    Ví dụ

    shìshàngjìndeniánqīngrén

    đọc gần: tha sừ cờ sàng chìn tơ niến chinh rấn

    Anh ấy là chàng trai cầu tiến.

  • 进心

    shàngjìnxīn

    đọc gần: sàng chìn xin

    Danh từTinh thần cầu tiến

    Ví dụ

    yǒuhěnqiángdeshàngjìnxīn

    đọc gần: tha dẩu hẩn chiáng tơ sàng chìn xin

    Anh ấy có động lực tiến bộ rất mạnh.

  • shàngshù

    đọc gần: sàng sù

    Tính từĐã nêu trên

    Ví dụ

    Shàngshùwènyàojiějué

    đọc gần: sàng sù uần thí xuy dào chiể chuế

    Những vấn đề nêu trên cần được giải quyết.

  • shàngmén

    đọc gần: sàng mấn

    Động từĐến tận nhà

    Ví dụ

    Kuàishàngmén

    đọc gần: khoài tì sàng mấn phú ù

    Chuyển phát nhanh phục vụ tận nhà.

  • shàngmiàn

    đọc gần: sàng miền

    Danh từphía trên, mặt trên

    Ví dụ

    Zhuōzishàngmiànyǒuběnshū

    đọc gần: truô chư sàng miền dẩu ì pẩn su

    Trên bàn có một quyển sách

上 đứng sau (26 từ)

上 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 不相

    bù xiāng shàng xià

    đọc gần: pù xiang sàng xìa

    không phân cao thấp

    Ví dụ

    mendeshuǐpíngxiāngshàngxià

    đọc gần: tha mân tơ suẩy phính pù xiang sàng xìa

    Trình độ của họ tương đương nhau.

  • yǐshàng

    đọc gần: ỉ sàng

    Giới từtrởlên, phía trên

    Ví dụ

    menyàoshírénshàng

    đọc gần: ủa mân xuy dào sứ rấn ỉ sàng

    Chúng tôi cần từ 10 người trở lên.

  • guān shàng

    đọc gần: coan sàng

    Động từĐóng; đóng vào; đóng lại

    Ví dụ

    Qǐngguānshàngménxièxiè

    đọc gần: chỉnh coan sàng mấn xiề xiề nỉ

    Hãy đóng cửa lại, cảm ơn bạn.

  • jiāshàng

    đọc gần: chia sàng

    Liên từThêm vào, cộng với

    Ví dụ

    Jiāshàngmenyǒurén

    đọc gần: chia sàng tha ủa mân dẩu ủ cờ rấn

    Cộng với anh ấy thì chúng ta có năm người.

  • táishàng

    đọc gần: thái sàng

    Trên sân khấu

    Ví dụ

    Yǎnyuánzhànzàitáishàng

    đọc gần: diển doén tràn chài thái sàng

    Diễn viên đứng trên sân khấu.

  • xiàngshàng

    đọc gần: xiàng sàng

    Phó từHướng lên

    Ví dụ

    jiàxiàngshàngzhǎng

    đọc gần: củ chìa xiàng sàng trảng

    Giá cổ phiếu tăng lên.

  • 基本

    jīběn shàng

    đọc gần: chi pẩn sàng

    Phó từVề cơ bản

    Ví dụ

    běnshàngmenwánchénglerènchàduōla

    đọc gần: chi pẩn sàng ủa mân oán chấng lơ rần ù chà pù tuô la

    Về cơ bản, anh ấy đến mỗi ngày.

  • tiānshàng

    đọc gần: thiên sàng

    Danh từbầu trời, không trung

    Ví dụ

    Tiānshàngyǒuhěnduōyún

    đọc gần: thiên sàng dẩu hẩn tuô dúyn

    Trên trời có nhiều mây.

  • ànshàng

    đọc gần: àn sàng

    Danh từTrên bờ, bờ (nơi)

    Ví dụ

    Chuánzhōngkàoànshàngle

    đọc gần: choán trung úy khào àn sàng lơ

    Con tàu cuối cùng cũng cập bờ.

  • 成千

    chéngqiān-shàngwàn

    đọc gần: chấng chiên sàng oàn

    Thành ngữHàng ngàn hàng vạn, vô số

    Ví dụ

    Chéngqiānshàngwànderénguānkànsài

    đọc gần: chấng chiên sàng oàn tơ rấn coan khàn pỉ xài

    Hàng ngàn hàng vạn người xem trận đấu.

  • wǎnshàng

    đọc gần: oản sàng

    Danh từbuổi tối

    Ví dụ

    Wǎnshàngjiàn

    đọc gần: oản sàng chiền

    Tối gặp.

  • lóu shàng

    đọc gần: lấu sàng

    Danh từtầng trên

    Ví dụ

    Zàilóushàng

    đọc gần: chài lấu sàng

    Ở tầng trên.

  • kàn shàng qù

    đọc gần: khàn sàng chùy

    Động từTrông giống như, nhìn giống

    Ví dụ

    kànshàngsuì

    đọc gần: tha khàn sàng chùy pỉ ủa tà í xuầy

    Cô ấy trông có vẻ lớn hơn tôi một tuổi.

  • 线

    xiànshàng

    đọc gần: xiền sàng

    Danh từTrực tuyến

    Ví dụ

    Xiàn线shànghuì

    đọc gần: xiền sàng huầy ì

    Cuộc họp trực tuyến.

  • wǎngshàng

    đọc gần: oảng sàng

    Danh từtrên mạng, trực tuyến

    Ví dụ

    Wǎngshàngxué

    đọc gần: oảng sàng xuế xí

    Học trực tuyến.

  • gǎnshàng

    đọc gần: cản sàng

    Động từĐuổi kịp, bắt kịp

    Ví dụ

    gǎnshànglebānchē

    đọc gần: ủa cản sàng lơ mồ pan chơ

    Tôi đã bắt kịp chuyến xe cuối.

  • 加霜

    xuěshàng jiāshuāng

    đọc gần: xuể sàng chia soang

    Tuyết trên sương

    Ví dụ

    deqíngkuàngzhēnshìxuěshàngjiāshuāng

    đọc gần: tha tơ chính khoàng trân sừ xuể sàng chia soang

    Tình trạng của anh ấy thực sự là khó khăn chồng chất.

  • mǎshàng

    đọc gần: mả sàng

    Phó từngay lập tức

    Ví dụ

    shàngjiùlái

    đọc gần: ủa mả sàng chìu lái

    Tôi sẽ đến ngay.

  • 事实

    shìshíshang

    đọc gần: sừ sứ sang

    Phó từTrên thực tế, thật ra

    Ví dụ

    Shìshíshàngshuōdeduì

    đọc gần: sừ sứ sàng tha suô tơ tuầy

    Thực ra, anh ấy nói đúng.

  • dìshang

    đọc gần: tì sang

    Danh từtrên mặt đất

    Ví dụ

    Zuòzàishang

    đọc gần: chuồ chài tì sang

    Ngồi trên mặt đất.

  • 实际

    shíjìshang

    đọc gần: sứ chì sang

    Phó từTrên thực tế, thực ra

    Ví dụ

    Shíshangzhègewèntàinán

    đọc gần: sứ chì sang trờ cơ uần thí pú thài nán

    Thực ra, vấn đề này không quá khó.

  • zǎoshang

    đọc gần: chảo sang

    Danh từsáng sớm

    Ví dụ

    Zǎoshanghǎo

    đọc gần: chảo sang hảo

    Chào buổi sáng.

  • 穿

    chuānshang

    đọc gần: choan sang

    Động từMặc vào

    Ví dụ

    Tiānbiànlěnglekuàichuān穿shangwàitào

    đọc gần: thiên chì piền lẩng lơ khoài choan sang oài thào

    Thời tiết trở lạnh rồi mau mặc áo khoác vào

  • lùshang

    đọc gần: lù sang

    Danh từtrên đường

    Ví dụ

    Zàishang

    đọc gần: chài lù sang

    Ở trên đường.

  • shēnshang

    đọc gần: sân sang

    Danh từtrên người

    Ví dụ

    Shēnshangyǒuqiánma

    đọc gần: sân sang dẩu chiến ma

    Trên người có tiền không?

  • chē shang

    đọc gần: chơ sang

    Danh từtrên xe

    Ví dụ

    Zàichēshang

    đọc gần: chài chơ sang

    Ở trên xe.

Zalo