HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: phủ

Hán-Việt: phổ

khắp, rộng rãi, phổ biến

5 từ ghép · 4 có 普 đứng đầu · 1 đứng sau

普 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 普

  • pǔbiàn

    đọc gần: phủ piền

    Tính từphổ biến , rộng rãi

    Ví dụ

    Zhèzhǒngcuòhěnbiàn

    đọc gần: trờ trủng xuồ ù hẩn phủ piền

    những lỗi này cũng rất thường gặp

  • pǔjí

    đọc gần: phủ chí

    Động từphổ cập, phổ biến

    Ví dụ

    Shǒuzàinóngcūnjīngle

    đọc gần: sẩu chi chài núng xuân ỉ chinh phủ chí lơ

    ở nông thôn thì điện thoại di động cũng rất được phổ biến

  • 通话

    pǔtōnghuà

    đọc gần: phủ thung hoà

    Danh từtiếng Phổ thông (tiếng Trung chuẩn)

    Ví dụ

    shuōtōnghuàshuōdehěnliú

    đọc gần: tha suô phủ thung hoà suô tơ hẩn líu lì

    Anh ấy nói tiếng Phổ thông rất lưu loát.

  • pǔtōng

    đọc gần: phủ thung

    Tính từphổthông, bình thường

    Ví dụ

    shìtōng(tô đ)rén

    đọc gần: tha sừ í cờ phủ thung rấn

    Anh ấy là một người bình thường.

普 đứng sau (1 từ)

普 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • kēpǔ

    đọc gần: khơ phủ

    Động từPhổ biến khoa học

    Ví dụ

    guǎnbànhuódòng

    đọc gần: pố ù coản chủy pàn khơ phủ huố tùng

    Bảo tàng tổ chức hoạt động phổ biến khoa học.

Zalo