HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

hóu

đọc gần: hấu

con khỉ

2 từ ghép · 2 có 猴 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ 侯 vốn tả người bắn tên trúng đích nên mang nghĩa bậc quý tộc. Thêm bộ khuyển 犭 thành 猴, ý loài vật cao quý trong muôn thú.

Câu ví dụ

Jīnniánshìhóunián

đọc gần: chin niến sừ hấu niến

Năm nay là năm Thân.

猴 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 猴

  • hóu xì

    đọc gần: hấu xì

    trò khỉ; xiếc khỉ

  • hóu·zi

    đọc gần: hóu· chư

    Danh từcon khỉ

    Ví dụ

    Hóuzizàishùshàngwánshuǎ

    đọc gần: hấu chư chài sù sàng oán soả

    Con khỉ chơi đùa trên cây.

猴 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo