骆
luò
đọc gần: luồ
lạc đà
3 từ ghép · 3 có 骆 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Bộ 馬 chỉ loài ngựa hay con vật thồ. Phần biểu âm 各 mang ý cứ đi đường mình, không đếm xỉa ai — đúng tính con lạc đà tự lo được thân.
Câu ví dụ
这是一只单峰骆驼。
đọc gần: trờ sừ i trư tan phâng luồ thuố
Đây là một con lạc đà một gù.
骆 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 骆
骆驼
luò tuóđọc gần: luồ thuố
lạc đà
骆驼队
luò tuó duìđọc gần: luồ thuố tuầy
đoàn lạc đà
骆驼绒
luò tuó róngđọc gần: luồ thuố rúng
vải lông lạc đà
骆 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.