闻
wén
đọc gần: uấn
nghe; tin tức
11 từ ghép · 4 có 闻 đứng đầu · 7 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Cái tai 耳 đặt trong khung cửa 門 thành nghĩa nghe. Mở rộng ra, chữ còn chỉ tin tức, vì tai là cửa đón thông tin.
Câu ví dụ
今天的新闻真多!
đọc gần: chin thian· tơ xin uấn trân tuô
Hôm nay tin tức thật là nhiều!
闻 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 闻
闻名
wén míngđọc gần: uấn mính
Động từnổi tiếng; có tiếng
Ví dụ这座城市闻名世界。
đọc gần: trờ chuồ chấng sừ uấn mính sừ chiề
Thành phố này nổi tiếng thế giới.
闻人
wén rénđọc gần: uấn rấn
người nổi tiếng
闻风丧胆
wén fēng sàng dǎnđọc gần: uấn phâng xàng tản
nghe tin đã mất hết nhuệ khí, sợ mất mật
闻所未闻
wén suǒ wèi wénđọc gần: uấn xuổ uầy uấn
chưa từng nghe thấy bao giờ
闻 đứng sau (7 từ)
闻 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
丑闻
chǒu wénđọc gần: chẩu uấn
vụ bê bối; tai tiếng
新闻
xīn wénđọc gần: xin uấn
Danh từtin tức
Ví dụ我每天都看新闻。
đọc gần: ủa mẩy thiên tâu khàn xin uấn
Tôi xem tin tức mỗi ngày.
要闻
yào wénđọc gần: dào uấn
tin quan trọng
听而不闻
tīng' ér bù wénđọc gần: thinh ớ pù uấn
nghe mà như không nghe, bỏ ngoài tai
举世闻名
jǔ shì wén míngđọc gần: chủy sừ uấn mính
nổi tiếng khắp thế giới
Ví dụ他的发明举世闻名。
đọc gần: tha tơ pha mính chủy sừ uấn mính
Phát minh của anh ấy nổi tiếng khắp thế giới.
喜闻乐见
xǐwén lèjiànđọc gần: xỉ uấn lờ chiền
Yêu thích, ưa chuộng
Ví dụ这部电影让人喜闻乐见。
đọc gần: trờ pù tiền ỉnh ràng rấn xỉ uấn lờ chiền
Bộ phim này được mọi người yêu thích.
见闻
jiàn wénđọc gần: chiền uấn
Danh từhiểu biết, sự từng trải
Ví dụ他的见闻非常广泛,知识丰富。
đọc gần: tha tơ chiền uấn phây cháng coảng phàn trư sừ phâng phù
Kiến thức của anh ấy rất rộng, hiểu biết phong phú.