卖
mài
đọc gần: mài
bán
19 từ ghép · 13 có 卖 đứng đầu · 6 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ 賣 là chữ 買 (quây vỏ ốc vào lưới) thêm 士, dạng co lại của 出 nghĩa ra. Nên chữ mang nghĩa đẩy hàng ra và thu tiền vỏ ốc vào, tức bán.
Câu ví dụ
他出卖了自己的哥哥。
đọc gần: tha chu mài lơ chừ chỉ tơ cơ cơ
Anh ta đã bán đứng chính anh trai mình.
卖 đứng đầu (13 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 卖
卖唱
mài chàngđọc gần: mài chàng
hát rong kiếm sống
卖方
mài fāngđọc gần: mài phang
bên bán
卖国
mài guóđọc gần: mài cuố
bán nước
卖价
mài jiàđọc gần: mài chìa
giá bán
卖力
mài lìđọc gần: mài lì
dốc sức, không tiếc sức
卖命
mài mìngđọc gần: mài mình
vắt sức làm, làm đến kiệt
卖弄
mài nòngđọc gần: mài nùng
khoe khoang
卖笑
mài xiàođọc gần: mài xèo
bán tiếng cười, làm gái
卖艺
mài yìđọc gần: mài ì
làm nghề biểu diễn kiếm sống
卖淫
mài yínđọc gần: mài ín
mại dâm
卖国贼
mài guó zéiđọc gần: mài cuố chấy
kẻ bán nước
卖人情
mài rén qíngđọc gần: mài rấn chính
ban cho một ơn huệ
卖身契
mài shēn qìđọc gần: mài sân chì
khế ước bán mình (hoặc bán cả gia đình)
卖 đứng sau (6 từ)
卖 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
出卖
chū màiđọc gần: chu mài
Động từbán đứng, phản bội
Ví dụ他出卖了自己的朋友。
đọc gần: tha chu mài lơ chừ chỉ tơ phấng dẩu
Anh ấy phản bội bạn của mình.
非卖品
fēi mài pǐnđọc gần: phây mài phỉn
hàng không bán
拍卖
pāi màiđọc gần: phai mài
bán đấu giá
买卖
mǎimàiđọc gần: mải mài
Danh từĐộng từBuôn bán
Ví dụ做买卖要诚信。
đọc gần: chuồ mải mài dào chấng xìn
Buôn bán phải thành thật.
外卖
wàimàiđọc gần: oài mài
Danh từđồbán bên ngoài
Ví dụ我点了外卖。
đọc gần: ủa tiển lơ oài mài
Tôi đã đặt đồ ăn mang đi.
贩卖
fàn màiđọc gần: phàn mài
Động từbuôn bán, buôn lậu
Ví dụ他被指控贩卖毒品。
đọc gần: tha pầy trử khùng phàn mài tú phỉn
Anh ấy bị buộc tội buôn bán ma túy.