HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

fēi

đọc gần: phây

Hán-Việt: phi

không phải, phi (phủ định)

6 từ ghép · 2 có 非 đứng đầu · 4 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

非 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 非

  • fēicháng

    đọc gần: phây cháng

    Phó từvô cùng, hết sức, rất

    Ví dụ

    Fēichánghǎo

    đọc gần: phây cháng hảo

    Vô cùng tốt.

  • fēi fǎ

    đọc gần: phây phả

    phi pháp, bất hợp pháp

    Ví dụ

    fànmàipǐnshìfēide

    đọc gần: phàn mài tú phỉn sừ phây phả tơ

    Buôn bán ma túy là bất hợp pháp.

非 đứng sau (4 từ)

非 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • chú fēi

    đọc gần: chú phây

    Liên từtrừ phi

    Ví dụ

    Chúfēigàofǒuzhīdào

    đọc gần: chú phây nỉ cào xù ủa phẩu chớ ủa pù trư tào

    Trừ khi bạn nói cho tôi, nếu không tôi không biết.

  • bìng fēi

    đọc gần: pình phây

    không phải là

    Ví dụ

    bìngfēiyuànérshìméiyǒushíjiān

    đọc gần: tha pình phây pù doèn ì ớ sừ mấy dẩu sứ chiên

    Anh ấy không phải là không muốn, mà là không có thời gian.

  • shìfēi

    đọc gần: sừ phây

    Đúng sai, thị phi

    Ví dụ

    menyàofēnbiànshìfēi

    đọc gần: ủa mân xuy dào phân piền sừ phây

    Chúng ta cần phân biệt đúng sai.

  • wúfēi

    đọc gần: ú phây

    Chỉ là, chẳng qua là

    Ví dụ

    Zhèfēishìhuì

    đọc gần: trờ ú phây sừ cờ ù huầy

    Đây chẳng qua chỉ là một sự hiểu lầm.

Zalo