HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: mủ

Hán-Việt: mẫu

mẹ, người phụ nữ bậc trên

6 từ ghép · 4 có 母 đứng đầu · 2 đứng sau

母 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 母

  • mǔqīn

    đọc gần: mủ chin

    Danh từMẹ, mẫu thân

    Ví dụ

    qīnměitiānwèizhǔnbèizǎofàn

    đọc gần: mủ chin mẩy thiên tu uầy ủa truẩn pầy chảo phàn

    Mỗi ngày mẹ tôi đều chuẩn bị bữa ăn sáng cho tôi.

  • mǔyǔ

    đọc gần: mủ ủy

    Danh từTiếng mẹ đẻ

    Ví dụ

    deshìyīng

    đọc gần: tha tơ mủ ủy sừ inh ủy

    Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là tiếng Anh.

  • mǔnǚ

    đọc gần: mủ nủy

    Danh từMẹ và con gái

    Ví dụ

    menshì

    đọc gần: tha mân sừ mủ nủy

    Họ là mẹ con gái.

  • mǔzǐ

    đọc gần: mủ chử

    Danh từMẹ và con trai

    Ví dụ

    Zhèshìzhàopiàn

    đọc gần: trờ sừ mủ chử trào phiền

    Đây là ảnh mẹ con trai.

母 đứng sau (2 từ)

母 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • fùmǔ

    đọc gần: phù mủ

    Danh từCha mẹ

    Ví dụ

    hěngǎnxiède

    đọc gần: ủa hẩn cản xiề ủa tơ phù mủ

    Tôi rất biết ơn cha mẹ mình.

  • bó mǔ

    đọc gần: pố mủ

    Danh từbác gái

    Ví dụ

    kànwàngle

    đọc gần: tha chùy khàn oàng lơ pố mủ

    Anh ấy đi thăm bác gái.

Zalo