下
xià
đọc gần: xìa
dưới; phía dưới; xuống
52 từ ghép · 32 có 下 đứng đầu · 20 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Cùng lối dựng chữ như 上 nhưng dấu đặt bên dưới vạch mốc: từ một điểm thành một nét ngang, qua vài dạng trung gian rồi thành 下.
Câu ví dụ
他下午要去看戏。
đọc gần: tha xìa ủ dào chùy khàn xì
Chiều nay anh ấy sẽ đi xem kịch.
下 đứng đầu (32 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 下
下班
xià bānđọc gần: xìa pan
Động từtan làm; hết giờ làm
Ví dụ五点下班。
đọc gần: ủ tiển xìa pan
5 giờ tan ca.
下辈
xià bèiđọc gần: xìa pầy
thế hệ sau trong nhà
下策
xià cèđọc gần: xìa xờ
hạ sách; kế dở
下层
xià céngđọc gần: xìa xấng
tầng dưới
下场
xià chǎngđọc gần: xìa chảng
kết cục; số phận
下沉
xià chénđọc gần: xìa chấn
chìm xuống
下等
xià děngđọc gần: xìa tẩng
hạng thấp; loại kém
下级
xià jíđọc gần: xìa chí
cấp dưới
下贱
xià jiànđọc gần: xìa chiền
hèn hạ; thấp kém
下降
xià jiàngđọc gần: xìa chiàng
Động từhạ xuống; giảm xuống
Ví dụ温度开始下降。
đọc gần: uân tù khai sử xìa chiàng
Nhiệt độ bắt đầu giảm.
下课
xià kèđọc gần: xìa khờ
Động từtan học; hết giờ học
Ví dụ几点下课?
đọc gần: chỉ tiển xìa khờ
Mấy giờ tan học?
下来
xià laiđọc gần: xìa lai
đi xuống; xuống đây
Ví dụ他从楼上走下来。
đọc gần: tha xúng lấu sàng chẩu xìa lái
Anh ấy đi xuống lầu.
下令
xià lìngđọc gần: xìa lình
ra lệnh
下流
xià liúđọc gần: xìa líu
hạ lưu; đê tiện
下落
xià luòđọc gần: xìa luồ
tung tích; nơi ở
下个月
xià gè yuèđọc gần: xìa cờ duề
Tháng sau
Ví dụ下个月我去度假。
đọc gần: xìa cờ duề ủa chùy tù chìa
Tháng sau tôi đi nghỉ dưỡng.
下功夫
xià gōngfuđọc gần: xìa cung phu
Động từDành công sức, cố gắng
Ví dụ学习外语要下功夫。
đọc gần: xuế xí oài ủy dào xìa cung phu
Học ngoại ngữ phải dành công sức.
下午
xiàwǔđọc gần: xìa ủ
Danh từbuổi chiều
Ví dụ下午好。
đọc gần: xìa ủ hảo
Buổi chiều, chúng tôi đi dạo phố.
下单
xiàdānđọc gần: xìa tan
Động từĐặt hàng
Ví dụ我已经在网上下单了。
đọc gần: ủa ỉ chinh chài oảng sàng xìa tan lơ
Tôi đã đặt hàng trên mạng rồi.
下去
xiàqùđọc gần: xìa chùy
Xuống (hướng từ gần ra xa), tiếp tục
Ví dụ请大家安静下去。
đọc gần: chỉnh tà chia an chình xìa chùy
Xin mọi người hãy tiếp tục giữ yên lặng.
下周
xiàzhōuđọc gần: xìa trâu
Danh từTuần sau
Ví dụ下周我们去旅游。
đọc gần: xìa trâu ủa mân chùy lủy dấu
Tuần sau chúng ta đi du lịch.
下属
xiàshǔđọc gần: xìa sủ
Danh từCấp dưới
Ví dụ他是我的下属。
đọc gần: tha sừ ủa tơ xìa sủ
Anh ấy là cấp dưới của tôi.
下旬
xiàxúnđọc gần: xìa xúyn
Danh từCuối tháng
Ví dụ会议安排在下旬。
đọc gần: huầy ì an phái chài xìa xúyn
Cuộc họp dự kiến cuối tháng.
下楼
xià lóuđọc gần: xìa lấu
Động từXuống lầu
Ví dụ我要下楼买东西。
đọc gần: ủa dào xìa lấu mải tung xi
Tôi phải xuống lầu mua đồ.
下次
xià cìđọc gần: xìa xừ
Danh từlần sau
Ví dụ下次见。
đọc gần: xìa xừ chiền
Lần sau gặp.
下线
xiàxiànđọc gần: xìa xiền
Động từNgoại tuyến, offline
Ví dụ我要下线了,明天再聊。
đọc gần: ủa dào xìa xiền lơ mính thiên chài léo
Tôi offline đây, mai chat tiếp.
下车
xià chēđọc gần: xìa chơ
Động từxuống xe
Ví dụ请下车。
đọc gần: chỉnh xìa chơ
Mời xuống xe.
下载
xià zǎiđọc gần: xìa chải
tải
Ví dụ我需要下载这个文件。
đọc gần: ủa xuy dào xìa chài trờ cơ uấn chiền
Tôi cần tải xuống tài liệu này.
下边
xiàbianđọc gần: xìa piên
Danh từbên dưới
Ví dụ在下边。
đọc gần: chài xìa piên
Ở bên dưới.
下雨
xià yǔđọc gần: xìa ủy
Động từtrời mưa
Ví dụ今天下雨。
đọc gần: chin thiên xìa ủy
Hôm nay trời mưa.
下雪
xiàxuěđọc gần: xìa xuể
Động từTuyết rơi
Ví dụ今天晚上会下雪。
đọc gần: chin thiên oản sàng huầy xìa xuể
Tối nay sẽ có tuyết rơi.
下面
xiàmiànđọc gần: xìa miền
Danh từBên dưới, phía dưới
Ví dụ桌子下面有一只猫。
đọc gần: truô chư xìa miền dẩu ì trư mao
Dưới bàn có một con mèo.
下 đứng sau (20 từ)
下 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
一下子
yīxiàziđọc gần: i xìa chư
Phó từBỗng nhiên, một cái
Ví dụ一下子就明白了。
đọc gần: i xìa chư chìu mính pai lơ
Bỗng nhiên hiểu ra rồi.
上下
shàngxiàđọc gần: sàng xìa
Danh từTrên dưới; khoảng chừng
Ví dụ全家上下都很高兴。
đọc gần: choén chia sàng xìa tâu hẩn cao xình
Cả nhà trên dưới đều rất vui.
不相上下
bù xiāng shàng xiàđọc gần: pù xiang sàng xìa
không phân cao thấp
Ví dụ他们的水平不相上下。
đọc gần: tha mân tơ suẩy phính pù xiang sàng xìa
Trình độ của họ tương đương nhau.
之下
zhīxiàđọc gần: trư xìa
Giới từDưới, ở dưới
Ví dụ在法律之下人人平等。
đọc gần: chài phả lùy trư xìa rấn rấn phính tẩng
Dưới pháp luật mọi người bình đẳng.
以下
yǐxiàđọc gần: ỉ xìa
Giới từdưới, trởxuống
Ví dụ这本书适合十岁以下。
đọc gần: trờ pẩn su sừ hớ sứ xuầy ỉ xìa
Cuốn sách này phù hợp với trẻ dưới 10 tuổi.
剩下
shèngxiàđọc gần: sầng xìa
Động từCòn lại, thừa
Ví dụ饭剩下很多。
đọc gần: phàn sầng xìa hẩn tuô
Cơm còn thừa rất nhiều.
地下
dìxiàđọc gần: tì xìa
Dưới đất, ngầm
Ví dụ我们在地下车库见面吧。
đọc gần: ủa mân chài tì xìa chơ khù chiền miền pa
Chúng ta gặp nhau ở bãi đậu xe dưới lòng đất đi
坐下
zuò xiàđọc gần: chuồ xìa
Động từngồi xuống
Ví dụ请坐下。
đọc gần: chỉnh chuồ xìa
Mời ngồi xuống.
天下
tiānxiàđọc gần: thiên xìa
Danh từThiên hạ, thế gian
Ví dụ天下没有免费的午餐。
đọc gần: thiên xìa mấy dẩu miển phầy tơ ủ xan
Thiên hạ không có bữa trưa miễn phí.
如下
rúxiàđọc gần: rú xìa
Phó từNhư sau
Ví dụ内容如下。
đọc gần: nầy rúng rú xìa
Nội dung như sau.
当下
dāngxiàđọc gần: tang xìa
Danh từPhó từLúc này, ngay lập tức
Ví dụ当下最重要的是行动。
đọc gần: tang xìa chuầy trùng dào tơ sừ xính tùng
Lúc này quan trọng nhất là hành động.
接下来
jiē xiàláiđọc gần: chiê xìa lái
Động từTiếp theo
Ví dụ接下来我们做什么?
đọc gần: chiê xìa lái ủa mân chuồ sấn mơ
Tiếp theo chúng ta làm gì?
放下
fàngxiàđọc gần: phàng xìa
Động từđặt xuống, thảxuống
Ví dụ请放下手中的笔。
đọc gần: chỉnh phàng xìa sẩu trung tơ pỉ
Hãy đặt bút xuống.
楼下
lóu xiàđọc gần: lấu xìa
Danh từtầng dưới
Ví dụ在楼下见面。
đọc gần: chài lấu xìa chiền miền
Gặp nhau ở tầng dưới.
留下
liúxiàđọc gần: líu xìa
Động từởlại, đểlại
Ví dụ她留下了一封信。
đọc gần: tha líu xìa lơ ì phâng xìn
Cô ấy đã để lại một bức thư.
眼下
yǎnxiàđọc gần: diển xìa
Trước mắt
Ví dụ眼下我们需要一个计划。
đọc gần: diển xìa ủa mân xuy dào i cờ chì hoà
Hiện tại chúng ta cần một kế hoạch.
线下
xiànxiàđọc gần: xiền xìa
Danh từNgoại tuyến
Ví dụ线下活动。
đọc gần: xiền xìa huố tùng
Hoạt động ngoại tuyến.
零下
líng xiàđọc gần: lính xìa
Danh từâm độ, dưới 0 độ
Ví dụ今天的气温降到了零下十度。
đọc gần: chin thiên tơ chì uân chiàng tào lơ lính xìa sứ tù
Nhiệt độ hôm nay giảm xuống còn âm 10 độ C.
底下
dǐxiađọc gần: tỉ xia
Danh từPhía dưới
Ví dụ桌子底下有一个笔。
đọc gần: truô chư tỉ xia dẩu i cờ pỉ
Dưới bàn có một cây bút.
一下儿
yīxiàrđọc gần: i xìa
Cụm từmột lát, một chút
Ví dụ看一下儿。
đọc gần: khàn i xìa
Nhìn một chút.