HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

wēi

đọc gần: uây

Hán-Việt: uy

uy — sức mạnh làm người khác nể sợ

7 từ ghép · 5 có 威 đứng đầu · 2 đứng sau

威 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 威

  • wēi xié

    đọc gần: uây xiế

    Động từuy hiếp

    Ví dụ

    dexíngwéiduìmengòuchénglewēixié

    đọc gần: tha tơ xính uấy tuầy ủa mân cầu chấng lơ uây xiế

    Hành vi của anh ấy gây ra mối đe dọa cho chúng tôi.

  • wēifēng

    đọc gần: uây phâng

    Uy phong

    Ví dụ

    dedòngfēichángwēifēng

    đọc gần: tha tơ chủy tùng phây cháng uây phâng

    Hành động của anh ấy rất oai phong.

  • wēilì

    đọc gần: uây lì

    Danh từUy lực

    Ví dụ

    dewēiróngxiǎo

    đọc gần: tha tơ uây lì pù rúng xẻo chùy

    Sức mạnh của anh ấy không thể xem nhẹ.

  • wēiwàng

    đọc gần: uây oàng

    Danh từUy tín

    Ví dụ

    zàigōngzhōngxiǎngyǒuhěngāodewēiwàng

    đọc gần: tha chài cung xư trung xiảng dẩu hẩn cao tơ uây oàng

    Anh ấy có uy tín rất cao trong công ty.

  • wēixìn

    đọc gần: uây xìn

    Danh từUy tín

    Ví dụ

    zàituánduìzhōngyǒuhěngāodewēixìn

    đọc gần: tha chài thoán tuầy trung dẩu hẩn cao tơ uây xìn

    Anh ấy có uy tín rất cao trong đội.

威 đứng sau (2 từ)

威 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • quánwēi

    đọc gần: choén uây

    Quyền uy, uy tín

    Ví dụ

    shìwèiquánwēidexuézhě

    đọc gần: tha sừ i uầy choén uây tơ xuế trở

    Anh ấy là một học giả có uy tín.

  • shìwēi

    đọc gần: sừ uây

    Biểu tình

    Ví dụ

    menzhèngzàishìwēikàng

    đọc gần: tha mân trầng chài sừ uây khàng ì

    Họ đang biểu tình phản đối.

Zalo