HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

luó

đọc gần: luố

lưới bắt chim; cái sàng

9 từ ghép · 7 có 罗 đứng đầu · 2 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Lối chữ đủ nét gồm bộ lưới, bộ tơ và bộ chim: cái lưới tơ tròn dẹt dùng bắt chim. Lối giản thể rút còn bộ lưới ghép với 夕.

Câu ví dụ

dàochùluózhìréncái

đọc gần: tha tào chù luố trừ rấn xái

Anh ấy đi khắp nơi thu nạp người tài.

罗 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 罗

  • luóliè

    đọc gần: luố liề

    bày ra; liệt kê

  • Luó Mǎ

    đọc gần: luố mả

    thành Rome; La Mã

  • luópán

    đọc gần: luố phán

    la bàn

  • luówǎng

    đọc gần: luố oảng

    lưới; bẫy

  • luózhī

    đọc gần: luố trư

    dựng chuyện vu oan

  • luózhì

    đọc gần: luố trừ

    thu nạp; chiêu mộ người tài

  • 望子

    luó wàng zǐ

    đọc gần: luố oàng chử

    quả me

罗 đứng sau (2 từ)

罗 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 门可

    mén kě luó què

    đọc gần: mấn khở luố chuề

    trước cửa vắng đến mức giăng lưới bắt được chim sẻ — ý nói khách khứa thưa thớt

  • 自投

    zì tóu luó wǎng

    đọc gần: chừ thấu luố oảng

    tự chui đầu vào lưới

Zalo