反
fǎn
đọc gần: phản
Hán-Việt: phản
ngược lại, quay trở lại — và chống lại
20 từ ghép · 17 có 反 đứng đầu · 3 đứng sau
反 đứng đầu (17 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 反
反对
fǎnduìđọc gần: phản tuầy
Động từPhản đối; không đồng tình
Ví dụ我反对他的想法。
đọc gần: ủa phản tuầy tha tơ xiảng phả
Tôi không đồng tình với ý kiến của anh ấy.
反复
fǎnfùđọc gần: phản phù
Động từLặp đi lặp lại nhiều lần
Ví dụ我奶奶的背疼总是反复。
đọc gần: ủa nải nai tơ pầy thấng chủng sừ phản phù
Chứng đau lưng của bà tôi cứ luôn tái phát.
反应
fǎnyìngđọc gần: phản ình
Danh từPhản ứng
Ví dụ他的反应对这个事情很惊艳。
đọc gần: tha tơ phản ình tuầy trờ cơ sừ chính hẩn chinh diền
Phản ứng của anh ấy đối với chuyện này rất kinh ngạc.
反而
fǎn érđọc gần: phản ớ
ngược lại
Ví dụ他反而喜欢待在家里。
đọc gần: tha phản ớ xỉ hoan tai chài chia lỉ
Anh ấy lại thích ở nhà hơn.
反映
fǎn yìngđọc gần: phản ình
phản ánh
Ví dụ梦会反映现实。
đọc gần: mầng huầy phản ình xiền sứ
Giấc mơ phản ánh hiện thực.
反驳
fǎn bóđọc gần: phản pố
Động từphản bác, bác bỏ
Ví dụ他反驳了对方的观点。
đọc gần: tha phản pố lơ tuầy phang tơ coan tiển
Anh ấy phản bác quan điểm của đối phương.
反常
fǎn chángđọc gần: phản cháng
bất thường
Ví dụ今天天气反常地热。
đọc gần: chin thiên thiên chì phản cháng tơ rờ
Thời tiết hôm nay nóng bất thường.
反倒
fǎn dàođọc gần: phản tào
ngược lại, trái lại
Ví dụ事情反倒变得更糟了。
đọc gần: sừ chính phản tào piền tơ cầng chao lơ
Sự việc ngược lại trở nên tồi tệ hơn.
反动
fǎn dòngđọc gần: phản tùng
phản động
Ví dụ他们是反动组织。
đọc gần: tha mân sừ phản tùng chủ trư
Họ là tổ chức phản động.
反感
fǎn gǎnđọc gần: phản cản
phản cảm, ghét
Ví dụ他的行为让人反感。
đọc gần: tha tơ xính uấy ràng rấn phản cản
Hành vi của anh ấy khiến người ta ghét.
反抗
fǎn kàngđọc gần: phản khàng
Động từphản kháng, chống cự
Ví dụ人民反抗了独裁政权。
đọc gần: rấn mín phản khàng lơ tú xái trầng choén
Người dân đã chống lại chế độ độc tài.
反馈
fǎn kuìđọc gần: phản khuầy
Động từphản hồi
Ví dụ这个产品收到了很多反馈。
đọc gần: trờ cơ chản phỉn sâu tào lơ hẩn tuô phản khuầy
Sản phẩm này đã nhận được nhiều phản hồi.
反面
fǎn miànđọc gần: phản miền
mặt trái, mặt khác
Ví dụ事情总有反面。
đọc gần: sừ chính chủng dẩu phản miền
Mọi chuyện đều có mặt trái.
反射
fǎn shèđọc gần: phản sờ
phản xạ, phản chiếu
Ví dụ镜子能反射光线。
đọc gần: chình chư nấng phản sờ coang xiền
Gương có thể phản xạ ánh sáng.
反思
fǎn sīđọc gần: phản xư
Động từsuy nghĩ lại, ngẫm lại
Ví dụ我们需要反思自己的错误。
đọc gần: ủa mân xuy dào phản xư chừ chỉ tơ xuồ ù
Chúng ta cần suy ngẫm về lỗi lầm của mình.
反问
fǎn wènđọc gần: phản uần
hỏi ngược lại
Ví dụ他反问道:“你为什么不试试?”
đọc gần: tha phản uần tào nỉ uầy sớ mơ pù sừ sư "
Anh ấy hỏi ngược lại: "Tại sao bạn không thử?"
反之
fǎn zhīđọc gần: phản trư
ngược lại
Ví dụ反之,结果可能会不同。
đọc gần: phản trư chiế cuổ khở nấng huầy pù thúng
Ngược lại, kết quả có thể sẽ khác.
反 đứng sau (3 từ)
反 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
相反
xiāng fǎnđọc gần: xiang phản
Tính từLiên từngược lại
Ví dụ他的意见和我的相反。
đọc gần: tha tơ ì chiền hớ ủa tơ xiang phản
Ý kiến của anh ấy trái ngược với của tôi.
违反
wéi fǎnđọc gần: uấy phản
Động từvi phạm
Ví dụ他们违反了规则。
đọc gần: tha mân uấy phản lơ cuây chớ
Họ đã vi phạm quy tắc.
造反
zàofǎnđọc gần: chào phản
Động từNổi loạn
Ví dụ农民们起义造反。
đọc gần: núng mín mân chỉ ì chào phản
Những người nông dân nổi dậy phản kháng.