工
gōng
đọc gần: cung
công việc; lao động; tay nghề
29 từ ghép · 20 có 工 đứng đầu · 9 đứng sau
🖌️ Xem 工 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ vẽ cái thước vuông (ê-ke) của người thợ thời xưa; dạng cổ còn thêm ba vạch song song do thước kẻ ra. Từ hình cái thước sinh ra nghĩa công việc, lao động, tay nghề.
Câu ví dụ
他是个工人。
đọc gần: tha sừ cờ cung rấn
Anh ấy là công nhân.
工 đứng đầu (20 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 工
工厂
gōng chǎngđọc gần: cung chảng
Danh từnhà máy
Ví dụ他在一家工厂工作。
đọc gần: tha chài ì chia cung chảng cung chuồ
Anh ấy làm việc trong một nhà máy.
工党
Gōng Dǎngđọc gần: cung tảng
Công Đảng
工地
gōng dìđọc gần: cung tì
Danh từcông trường
Ví dụ工地正在施工。
đọc gần: cung tì trầng chài sư cung
Công trường đang thi công.
工夫
gōng fuđọc gần: cung phu
Danh từthời gian; công sức
Ví dụ他有很多空闲的工夫。
đọc gần: tha dẩu hẩn tuô khùng xiến tơ cung phu
Anh ấy có nhiều thời gian rảnh rỗi.
工具
gōng jùđọc gần: cung chùy
Danh từcông cụ; dụng cụ
Ví dụ这些是我修车用的工具。
đọc gần: trờ xiê sừ ủa xiu chơ dùng tơ cung chùy
Đây là dụng cụ tôi dùng để sửa xe.
工会
gōng huìđọc gần: cung huầy
công đoàn
工匠
gōng jiàngđọc gần: cung chiàng
người thợ; nghệ nhân
工农
gōng nóngđọc gần: cung núng
công nhân và nông dân
工钱
gōng qiánđọc gần: cung chiến
tiền công
工人
gōng rénđọc gần: cung rấn
Danh từcông nhân
Ví dụ他是工人。
đọc gần: tha sừ cung rấn
Anh ấy là công nhân.
工业
gōng yèđọc gần: cung diề
Danh từcông nghiệp
Ví dụ这个城市的工业很发达。
đọc gần: trờ cơ chấng sừ tơ cung diề hẩn pha tá
Ngành công nghiệp của thành phố này rất phát triển.
工艺
gōng yìđọc gần: cung ì
Danh từcông nghệ; kỹ nghệ
Ví dụ这个工艺很复杂。
đọc gần: trờ cơ cung ì hẩn phù chá
Kỹ thuật này rất phức tạp.
工资
gōng zīđọc gần: cung chư
Danh từtiền lương
Ví dụ我的工资每个月十号发。
đọc gần: ủa tơ cung chư mẩy cờ duề sứ hào pha
Lương của tôi được phát vào ngày mười hàng tháng.
工作
gōng zuòđọc gần: cung chuồ
Danh từcông việc
Ví dụ我的工作。
đọc gần: ủa tơ cung chuồ
Công việc của tôi.
工程师
gōng chéng shīđọc gần: cung chấng sư
Danh từkỹ sư
Ví dụ我的爸爸是工程师。
đọc gần: ủa tơ pà pa sừ cung chấng sư
Bố tôi là kỹ sư.
工业化
gōng yè huàđọc gần: cung diề hoà
công nghiệp hoá
工艺品
gōng yì pǐnđọc gần: cung ì phỉn
Danh từhàng thủ công mỹ nghệ
Ví dụ我喜欢收集工艺品。
đọc gần: ủa xỉ hoan sâu chí cung ì phỉn
Tôi thích sưu tầm đồ thủ công mỹ nghệ.
工作日
gōngzuòrìđọc gần: cung chuồ rừ
Danh từNgày làm việc
Ví dụ周末不是工作日。
đọc gần: trâu mồ pù sừ cung chuồ rừ
Cuối tuần không phải ngày làm việc.
工序
gōngxùđọc gần: cung xùy
Danh từCông đoạn, quy trình
Ví dụ生产工序很复杂。
đọc gần: sâng chản cung xùy hẩn phù chá
Quy trình sản xuất rất phức tạp.
工程
gōngchéngđọc gần: cung chấng
Danh từCông trình
Ví dụ这个工程很大,很复杂。
đọc gần: trờ cơ cung chấng hẩn tà hẩn phù chá
Công trình này rất lớn, rất phức tạp
工 đứng sau (9 từ)
工 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
人工
réngōngđọc gần: rấn cung
Danh từnhân công,nhân lực
Ví dụ工厂里需要很多人工
đọc gần: cung chảng lỉ xuy dào hẩn tuô rấn cung
Trong nhà máy cần nhiều lao động nhân công
人工智能
réngōng zhìnéngđọc gần: rấn cung trừ nấng
Danh từTrí tuệ nhân tạo
Ví dụ人工智能正在改变世界。
đọc gần: rấn cung trừ nấng trầng chài cải piền sừ chiề
Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi thế giới.
分工
fēngōngđọc gần: phân cung
Danh từPhân công lao động
Ví dụ团队分工明确。
đọc gần: thoán tuầy phân cung mính chuề
Đội nhóm phân công rõ ràng.
加工
jiā gōngđọc gần: chia cung
Động từGia công chế biến
Ví dụ这家工厂主要加工服装。 这些食品要加工。
đọc gần: trờ chia cung chảng trủ dào chia cung phú troang trờ xiê sứ phỉn dào chia cung
Nhà máy này chủ yếu gia công quần áo. Những món ăn này cần được chế biến.
员工
yuángōngđọc gần: doén cung
Danh từNhân viên
Ví dụ公司的员工都很努力。
đọc gần: cung xư tơ doén cung tâu hẩn nủ lì
Nhân viên của công ty đều rất chăm chỉ.
手工
shǒu gōngđọc gần: sẩu cung
Danh từthủ công
Ví dụ这件手工艺品很有特色。
đọc gần: trờ chiền sẩu cung ì phỉn hẩn dẩu thờ xờ
Món đồ thủ công này rất đặc sắc.
打工
dǎ gōngđọc gần: tả cung
Động từlàm thêm
Ví dụ他在餐馆打工。
đọc gần: tha chài xan coản tả cung
Anh ấy làm việc bán thời gian tại nhà hàng.
罢工
bà gōngđọc gần: pà cung
đình công
Ví dụ工人们决定罢工。
đọc gần: cung rấn mân chuế tình pà cung
Công nhân quyết định đình công.
职工
zhígōngđọc gần: trứ cung
Danh từCông nhân và nhân viên
Ví dụ公司的职工福利很好。
đọc gần: cung xư tơ trứ cung phú lì hẩn hảo
Phúc lợi nhân viên của công ty rất tốt.