HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: chí

tụ họp; tập hợp lại

14 từ ghép · 9 có 集 đứng đầu · 5 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ cổ vẽ ba con chim (隹) cùng đậu trên một cây (木), tức cảnh chim tụ đàn. Về sau rút gọn còn một con chim trên cây thành chữ 集 ngày nay.

Câu ví dụ

ménkǒují·leduīrén

đọc gần: tà mấn khẩu chùy chí· lơ i tà tuây rấn

Một đám đông lớn tụ tập ở cổng chính.

集 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 集

  • jí hé

    đọc gần: chí hớ

    tập hợp

    Ví dụ

    menzàicāochǎngshàng

    đọc gần: ủa mân chài xao chảng sàng chí hớ

    Chúng tôi tập hợp tại sân vận động.

  • jí huì

    đọc gần: chí huầy

    hội họp; cuộc mít tinh

  • jí jǐn

    đọc gần: chí chỉn

    tuyển tập tinh hoa

  • jí shì

    đọc gần: chí sừ

    chợ phiên; chợ quê

  • jí tǐ

    đọc gần: chí thỉ

    Danh từtập thể

    Ví dụ

    menjiāleyùndòng

    đọc gần: ủa mân chia rù lơ chí thỉ dùyn tùng

    Chúng tôi là một tập thể.

  • jí tuán

    đọc gần: chí thoán

    Danh từtập đoàn; khối

    Ví dụ

    Zhègetuánzàiguóshìchǎngshàngfēichángyǒuyǐngxiǎng

    đọc gần: trờ cơ chí thoán chài cuố chì sừ chảng sàng phây cháng dẩu ỉnh xiảng lì

    Tập đoàn này có ảnh hưởng lớn trên thị trường quốc tế.

  • jí xùn

    đọc gần: chí xùyn

    tập huấn tập trung

  • jí yóu

    đọc gần: chí dấu

    sưu tầm tem

  • jí zhōng

    đọc gần: chí trung

    Động từtập trung

    Ví dụ

    Qǐngzhōngzhùxué

    đọc gần: chỉnh chí trung trù ì lì xuế xí

    Hãy tập trung chú ý vào học hành.

集 đứng sau (5 từ)

集 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jù jí

    đọc gần: chùy chí

    Động từtụ tập

    Ví dụ

    Rénmenzàiguǎng广chǎng

    đọc gần: rấn mân chùy chí chài coảng chảng

    Mọi người tập trung ở quảng trường.

  • mìjí

    đọc gần: mì chí

    Động từTính từTập trung dày đặc; dày đặc

    Ví dụ

    Rénqúndefangyàozhùānquán

    đọc gần: rấn chúyn mì chí tơ tì phang dào trù ì an choén

    Nơi đông đúc cần chú ý an toàn.

  • sōují

    đọc gần: xâu chí

    Động từSưu tầm, thu thập

    Ví dụ

    zàisōuyóupiào

    đọc gần: tha chài xâu chí dấu phèo

    Cô ấy đang sưu tầm tem.

  • shōují

    đọc gần: sâu chí

    Động từThu thập, sưu tầm

    Ví dụ

    huānshōuyóupiào

    đọc gần: ủa xỉ hoan sâu chí dấu phèo

    Tôi thích sưu tầm tem.

  • cǎijí

    đọc gần: xải chí

    Động từThu thập, sưu tầm

    Ví dụ

    xuéjiāzàisēnlíncǎizhíyàngběn

    đọc gần: khơ xuế chia chài xân lín lỉ xải chí trứ ù dàng pẩn

    Nhà khoa học đang thu thập mẫu thực vật trong rừng.

Zalo