HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

tíng

đọc gần: thính

Hán-Việt: đình

dừng, ngừng lại — không đi tiếp nữa

10 từ ghép · 8 có 停 đứng đầu · 2 đứng sau

停 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 停

  • tíngzhǐ

    đọc gần: thính trử

    Động từĐình chỉ, dừng, ngừng

    Ví dụ

    zhōngtíngzhǐle

    đọc gần: ủy trung úy thính trử lơ

    Mưa cuối cùng đã ngừng rơi.

  • tíngbó

    đọc gần: thính pố

    Cập bến

    Ví dụ

    mendechuántíngzàigǎngkǒu

    đọc gần: tha mân tơ choán thính pố chài cảng khẩu

    Thuyền của họ neo đậu ở cảng.

  • tíngdùn

    đọc gần: thính tuần

    Tạm dừng

    Ví dụ

    deyǎnjiǎngzhōngyǒutíngdùn

    đọc gần: tha tơ diển chiảng trung dẩu chỉ xừ thính tuần

    Trong bài phát biểu của anh ấy có vài lần ngừng lại.

  • tíngzhì

    đọc gần: thính trừ

    Đình trệ

    Ví dụ

    Shēngchǎnjìntíngzhìqián

    đọc gần: sâng chản chìn tù thính trừ pù chiến

    Tiến độ sản xuất bị đình trệ.

  • 车场

    tíngchēchǎng

    đọc gần: thính chơ chảng

    Danh từbãi đỗxe

    Ví dụ

    Tíngchēchǎnghěn

    đọc gần: thính chơ chảng hẩn tà

    Bãi đỗ xe rất lớn.

  • tíngchē

    đọc gần: thính chơ

    Động từdừng xe, đỗxe

    Ví dụ

    Qǐngzàizhètíngchē

    đọc gần: chỉnh chài trờ lỉ thính chơ

    Vui lòng đỗ xe ở đây.

  • tíngxìa

    đọc gần: thính xìa

    Động từDừng lại

    Ví dụ

    Qǐngtíngxìachē

    đọc gần: chỉnh thính xìa chơ

    Hãy dừng xe lại.

  • tíngliú

    đọc gần: thính líu

    Động từLưu lại, dừng lại

    Ví dụ

    zàiBěijīngtíngliúsāntiān

    đọc gần: ủa chài pẩy chinh thính líu xan thiên

    Tôi lưu lại Bắc Kinh ba ngày.

停 đứng sau (2 từ)

停 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zàntíng

    đọc gần: chàn thính

    Động từTạm dừng

    Ví dụ

    sàizàntíngle

    đọc gần: pỉ xài chàn thính lơ

    Trận đấu tạm dừng.

  • bùtíng

    đọc gần: pù thính

    Phó từKhông ngừng, liên tục

    Ví dụ

    xiàlezhěngtiāntíng

    đọc gần: ủy xìa lơ i trẩng thiên pù thính

    Mưa rơi cả ngày không ngừng.

Zalo