HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

máng

đọc gần: máng

Hán-Việt: mang

bận rộn — từ đó là vội vàng, gấp gáp

8 từ ghép · 1 có 忙 đứng đầu · 7 đứng sau

忙 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 忙

  • mánglù

    đọc gần: máng lù

    Động từBận rộn

    Ví dụ

    mánglezhěngtiān

    đọc gần: tha máng lù lơ i trẩng thiên

    Anh ấy bận rộn cả ngày.

忙 đứng sau (7 từ)

忙 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bāngmáng

    đọc gần: pang máng

    Động từgiúp đỡ

    Ví dụ

    néngbāngmángma

    đọc gần: nỉ nấng pang máng ma

    Bạn có thể giúp được không?

  • liánmáng

    đọc gần: liến máng

    Phó từVội vàng, lập tức

    Ví dụ

    Tīngdàoshēngyīnliánmángpǎochū

    đọc gần: thinh tào sâng in tha liến máng phảo chu chùy

    Anh ấy nghe thấy tiếng động liền chạy ra.

  • cōng máng

    đọc gần: xung máng

    Tính từvội vàng

    Ví dụ

    cōngmángdewánchénglerèn

    đọc gần: tha xung máng tơ oán chấng lơ rần ù

    Anh ấy vội vã hoàn thành nhiệm vụ.

  • jí máng

    đọc gần: chí máng

    vội vàng

    Ví dụ

    mánggǎndàoyuàn

    đọc gần: tha chí máng cản tào i doèn

    Anh ấy vội vã đến bệnh viện.

  • fán máng

    đọc gần: phán máng

    Tính từbận rộn

    Ví dụ

    měitiāndegōngzuòdōuhěnfánmáng

    đọc gần: tha mẩy thiên tơ cung chuồ tâu hẩn phán máng

    Công việc hàng ngày của anh ấy rất bận rộn.

  • huāng máng

    đọc gần: hoang máng

    Tính từPhó từvội vàng, hốt hoảng

    Ví dụ

    huāngmángdeshōushídōng西

    đọc gần: tha hoang máng tơ sâu sứ tung xi

    Anh ấy vội vàng thu dọn đồ đạc.

  • gǎnmáng

    đọc gần: cản máng

    Phó từVội vã, hấp tấp

    Ví dụ

    gǎnmángpǎoguòbāngmáng

    đọc gần: tha cản máng phảo cuồ chùy pang máng

    Anh ấy vội vã chạy qua giúp đỡ.

Zalo