HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shī

đọc gần:

Hán-Việt: thất

mất, hỏng — không giữ được, không đạt được

14 từ ghép · 7 có 失 đứng đầu · 7 đứng sau

失 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 失

  • shīqù

    đọc gần: sư chùy

    Động từMất đi, đánh mất

    Ví dụ

    guǒhuìshīhuì

    đọc gần: rú cuổ pù nủ lì nỉ huầy sư chùy chi huầy

    Nếu không cố gắng, bạn sẽ mất cơ hội.

  • shī bài

    đọc gần: sư pài

    Động từTính từthất bại

    Ví dụ

    méiyǒushībàiguò

    đọc gần: tha mấy dẩu sư pài cuồ

    Anh ấy chưa từng thất bại.

  • shī wàng

    đọc gần: sư oàng

    Động từTính từthất vọng

    Ví dụ

    Jiéguǒrànghěnshīwàng

    đọc gần: chiế cuổ ràng ủa hẩn sư oàng

    Kết quả làm tôi rất thất vọng.

  • shī mián

    đọc gần: sư miến

    Động từmất ngủ

    Ví dụ

    wǎnshàngchángchángshīmián

    đọc gần: tha oản sàng cháng cháng sư miến

    Anh ấy thường xuyên mất ngủ vào ban đêm.

  • shī yè

    đọc gần: sư diề

    thất nghiệp

    Ví dụ

    yīnwèishīérgǎndàosàng

    đọc gần: tha in uầy sư diề ớ cản tào chủy xàng

    Anh ấy cảm thấy chán nản vì thất nghiệp.

  • shīwù

    đọc gần: sư ù

    Danh từSai lầm, lỗi lầm

    Ví dụ

    deyǎnjiǎngzhōngyǒushī

    đọc gần: tha tơ diển chiảng trung dẩu chỉ xừ sư ù

    Trong bài phát biểu của anh ấy có vài lỗi.

  • shīzōng

    đọc gần: sư chung

    Mất tích

    Ví dụ

    shīzōngjīngsāntiānle

    đọc gần: tha sư chung ỉ chinh xan thiên lơ

    Anh ấy đã mất tích ba ngày rồi.

失 đứng sau (7 từ)

失 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xiāoshī

    đọc gần: xeo sư

    Động từBiến mất, tan biến

    Ví dụ

    shīránxiāoshīle

    đọc gần: mố phả sư thu rán xeo sư lơ

    Người làm ảo thuật đột nhiên biến mất.

  • sǔn shī

    đọc gần: xuẩn sư

    Danh từĐộng từtổn thất

    Ví dụ

    menzāoshòulehěndesǔnshī

    đọc gần: tha mân chao sầu lơ hẩn tà tơ xuẩn sư

    Họ đã chịu tổn thất rất lớn.

  • 得不偿

    dé bù cháng shī

    đọc gần: tớ pù cháng sư

    mất nhiều hơn được

    Ví dụ

    guǒzhèyàngzuòchángshī

    đọc gần: rú cuổ trờ dàng chuồ tớ pù cháng sư

    Nếu làm như vậy, lợi bất cập hại.

  • guò shī

    đọc gần: cuồ sư

    Danh từlỗi lầm, sai lầm

    Ví dụ

    yīnwèixiǎoxiǎodeguòshībèijiěle

    đọc gần: tha in uầy i xừ xẻo xẻo tơ cuồ sư pầy chiể cù lơ

    Anh ấy bị sa thải vì một sai sót nhỏ.

  • míshī

    đọc gần: mí sư

    Động từLạc mất

    Ví dụ

    zàishēngdechéngshìshīlefāngxiàng

    đọc gần: tha chài mồ sâng tơ chấng sừ mí sư lơ phang xiàng

    Anh ấy bị lạc đường trong thành phố xa lạ.

  • sàngshī

    đọc gần: xàng sư

    Động từMất mát

    Ví dụ

    sàngshīlexìnxīn

    đọc gần: tha xàng sư lơ xìn xin

    Anh ấy đã mất niềm tin.

  • yíshī

    đọc gần: í sư

    Động từMất mát

    Ví dụ

    shīledeyàoshi

    đọc gần: ủa í sư lơ ủa tơ dào sư

    Tôi đã làm mất chìa khóa của mình.

Zalo