HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xiū

đọc gần: xiu

nghỉ; dừng lại

12 từ ghép · 11 có 休 đứng đầu · 1 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép người 人 (viết dạng 亻) tựa vào cây 木, tả cảnh người nghỉ dưới bóng cây.

Câu ví dụ

zàiyuànxiūyǎng

đọc gần: tha chài i doèn lỉ xiu dảng

Anh ấy đang dưỡng bệnh trong bệnh viện.

休 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 休

  • xiū huì

    đọc gần: xiu huầy

    tạm nghỉ họp

  • xiū jià

    đọc gần: xiu chìa

    Động từnghỉ phép

    Ví dụ

    xiàzhōuyàoxiūjià

    đọc gần: ủa xìa trâu dào xiu chìa

    Tuần sau tôi sẽ nghỉ phép.

  • xiū xi

    đọc gần: xiu xi

    Động từnghỉ ngơi

    Ví dụ

    Xiūxixià

    đọc gần: xiu xi i xìa

    Nghỉ ngơi một chút.

  • xiū xián

    đọc gần: xiu xiến

    Danh từTính từ(đất) bỏ hoang nghỉ vụ

    Ví dụ

    huānxiūxiándehuódòng

    đọc gần: ủa xỉ hoan xiu xiến tơ huố tùng

    Tôi thích các hoạt động giải trí.

  • xiū xiǎng

    đọc gần: xiu xiảng

    đừng mơ; chớ hy vọng

  • xiū xué

    đọc gần: xiu xuế

    tạm nghỉ học mà vẫn giữ tư cách học sinh

  • xiū yǎng

    đọc gần: xiu dảng

    dưỡng bệnh; điều dưỡng

  • xiū yè

    đọc gần: xiu diề

    ngừng kinh doanh

  • xiū zhàn

    đọc gần: xiu tràn

    ngừng bắn

  • xiū zhěng

    đọc gần: xiu trẩng

    nghỉ ngơi và chỉnh trang lại

  • xiū zhǐ

    đọc gần: xiu trử

    ngừng; dứt

休 đứng sau (1 từ)

休 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 退

    tuìxiū

    đọc gần: thuầy xiu

    Động từNghỉ hưu

    Ví dụ

    jīngdàoletuì退xiūdeniánlíng

    đọc gần: tha ỉ chinh tào lơ thuầy xiu tơ niến lính

    Bà ấy đã đến tuổi nghỉ hưu rồi.

Zalo