恩
ēn
đọc gần: ân
lòng thương; ơn; ân điển
10 từ ghép · 10 có 恩 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
因 là người lớn 大 bị vây trong khung 囗, nghĩa là nguyên do, cái lý. Thêm tâm 心 vào 因 thành 恩: cái lý được làm mềm bằng tình, tức là ân, là lòng thương.
Câu ví dụ
他们是一对恩爱的夫妻。
đọc gần: tha· mân sừ í tuầy ân ài· tơ phu chi
Họ là một đôi vợ chồng thắm thiết.
恩 đứng đầu (10 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 恩
恩爱
ēn'àiđọc gần: ân ài
tình vợ chồng thắm thiết; đầm ấm yêu thương
恩赐
ēncìđọc gần: ân xừ
ban ơn; ban phát (ân huệ, của bố thí...)
恩德
ēndéđọc gần: ân tớ
ân đức; ơn nghĩa
恩典
ēndiǎnđọc gần: ân tiển
ân huệ; ân điển
恩惠
ēnhuìđọc gần: ân huầy
ân huệ; lòng tốt
恩情
ēnqíngđọc gần: ân chính
ân tình; nghĩa tình
恩人
ēnrénđọc gần: ân rấn
ân nhân; người có ơn
恩怨
ēnyuànđọc gần: ân doèn
ân oán; oán hận
Ví dụ他们之间有很多恩怨。
đọc gần: tha mân trư chiên dẩu hẩn tuô ân doèn
Họ có nhiều mối hận thù với nhau.
恩泽
ēnzéđọc gần: ân chớ
ơn mưa móc do vua hay quan ban xuống
恩将仇报
ēn jiāng chóu bàođọc gần: ân chiang chấu pào
lấy oán trả ơn; ăn ở bất nghĩa
恩 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.