白
bái
đọc gần: pái
trắng; rõ; mộc mạc
21 từ ghép · 15 có 白 đứng đầu · 6 đứng sau
🖌️ Xem 白 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ lấy hình mặt trời (日) vừa nhô lên với tia sáng đầu tiên (nét phẩy trên đỉnh) xua tan bóng đêm, thành 白 nghĩa trắng, rõ.
Câu ví dụ
他对我很坦白。
đọc gần: tha tuầy ủa hẩn thản pái
Anh ấy rất thẳng thắn với tôi.
白 đứng đầu (15 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 白
白菜
bái càiđọc gần: pái xài
Danh từcải thảo
Ví dụ我喜欢吃白菜。
đọc gần: ủa xỉ hoan chư pái xài
Tôi thích ăn cải trắng.
白费
bái fèiđọc gần: pái phầy
tốn công vô ích; lãng phí
白宫
Bái Gōngđọc gần: pái cung
Nhà Trắng (dinh chính thức của tổng thống Mỹ)
白喉
bái hóuđọc gần: pái hấu
bệnh bạch hầu
白色
bái sèđọc gần: pái xờ
Danh từmàu trắng
Ví dụ我喜欢白色的衣服。
đọc gần: ủa xỉ hoan pái xờ tơ i phu
Tôi thích quần áo màu trắng.
白糖
bái tángđọc gần: pái tháng
đường trắng
白兔
bái tùđọc gần: pái thù
thỏ trắng
白茫茫
bái māng māngđọc gần: pái mang mang
trắng mênh mông một màu
白日梦
bái rì mèngđọc gần: pái rừ mầng
mơ giữa ban ngày
白血球
bái xuè qiúđọc gần: pái xuề chíu
bạch cầu
白手起家
bái shǒu qǐ jiāđọc gần: pái sẩu chỉ chia
tay trắng làm nên
白天
báitiānđọc gần: pái thiên
Danh từban ngày
Ví dụ白天工作。
đọc gần: pái thiên cung chuồ
Ban ngày làm việc.
白白
báibáiđọc gần: pái pái
Phó từUổng công, vô ích
Ví dụ你的努力不会白白浪费的。
đọc gần: nỉ tơ nủ lì pù huầy pái pái làng phầy tơ
Nỗ lực của bạn sẽ không phí công đâu.
白酒
báijiǔđọc gần: pái chỉu
Danh từRượu trắng (rượu mạnh)
Ví dụ中国人常喝白酒庆祝节日。
đọc gần: trung cuố rấn cháng hơ pái chỉu chình trù chiế rừ
Người Trung Quốc thường uống rượu trắng để ăn mừng lễ hội.
白领
báilǐngđọc gần: pái lỉnh
Danh từNhân viên văn phòng, dân công sở
Ví dụ她是一名白领工作者。
đọc gần: tha sừ i mính pái lỉnh cung chuồ trở
Cô ấy là một nhân viên văn phòng.
白 đứng sau (6 từ)
白 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
坦白
tǎn báiđọc gần: thản pái
thẳng thắn; thật thà
Ví dụ请坦白地告诉我真相。
đọc gần: chỉnh thản pái tơ cào xù ủa trân xiàng
Xin hãy nói thật cho tôi biết sự thật.
真象大白
zhēn xiàng dà báiđọc gần: trân xiàng tà pái
sự thật cuối cùng đã sáng tỏ
空白
kòng báiđọc gần: khùng pái
chỗ trống, khoảng trống
Ví dụ他的笔记本上有很多空白。
đọc gần: tha tơ pỉ chì pẩn sàng dẩu hẩn tuô khùng pái
Quyển sổ của anh ấy có nhiều trang trống.
苍白
cāng báiđọc gần: xang pái
xanh xao, tái nhợt
Ví dụ他的脸色很苍白。
đọc gần: tha tơ liển xờ hẩn xang pái
Sắc mặt của anh ấy rất nhợt nhạt.
蛋白质
dàn bái zhìđọc gần: tàn pái trừ
Danh từchất đạm, protein
Ví dụ蛋白质对身体很重要。
đọc gần: tàn pái trừ tuầy sân thỉ hẩn trùng dào
Protein rất quan trọng cho cơ thể.
明白
míngbaiđọc gần: mính pai
Động từbiết, hiểu
Ví dụ我明白了。
đọc gần: ủa mính pai lơ
Tôi hiểu rồi.