HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

hēi

đọc gần: hây

đen

11 từ ghép · 10 có 黑 đứng đầu · 1 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Dạng triện vẽ ngọn lửa dưới lỗ thoát khói, bồ hóng làm đen cả ô cửa; sau ô cửa vuông lại thành 田 và ngọn lửa thu gọn, ra chữ 黑.

Câu ví dụ

hēiàn

đọc gần: tha phà hây àn

Chị ấy sợ tối.

黑 đứng đầu (10 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 黑

  • hēi'àn

    đọc gần: hây àn

    Tính từtối tăm

    Ví dụ

    hàihēiànsuǒwǎnshàngyàokāidēngshuìjiào

    đọc gần: ủa hài phà hây àn xuổ ỉ oản sàng dào khai tâng suầy chèo

    Tôi sợ bóng tối, nên buổi tối phải bật đèn ngủ

  • hēi bái

    đọc gần: hây pái

    đen trắng

  • hēi bǎn

    đọc gần: hây pản

    Danh từbảng đen

    Ví dụ

    Qǐngzàihēibǎnshàngxiě

    đọc gần: chỉnh chài hây pản sàng xiể chừ

    Vui lòng viết lên bảng.

  • hēi rén

    đọc gần: hây rấn

    người da đen

  • hēi sè

    đọc gần: hây xờ

    Danh từmàu đen

    Ví dụ

    Zhètiáoqúnzishìhēide

    đọc gần: trờ théo chúyn chư sừ hây xờ tơ

    Chiếc váy này có màu đen.

  • hēi shì

    đọc gần: hây sừ

    chợ đen

  • hēi xīn

    đọc gần: hây xin

    lòng đen tối; bụng xấu

  • hēi yè

    đọc gần: hây diề

    đêm tối

  • 名单

    hēi míng dān

    đọc gần: hây mính tan

    danh sách đen

  • 啤酒

    hēi pí jiǔ

    đọc gần: hây phí chỉu

    bia đen

黑 đứng sau (1 từ)

黑 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • wū hēi

    đọc gần: u hây

    đen nhánh

    Ví dụ

    yǒutóuhēidecháng

    đọc gần: tha dẩu i thấu u hây tơ cháng phà

    Cô ấy có mái tóc dài đen tuyền.

Zalo