HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: lủy

Hán-Việt: lữ

đi xa, đi đường, du lịch

7 từ ghép · 7 có 旅 đứng đầu · 0 đứng sau

旅 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 旅

  • lǚguǎn

    đọc gần: lủy coản

    Danh từKhách sạn

    Ví dụ

    menzhùzàijiāguǎn

    đọc gần: ủa mân trù chài ì chia lủy coản lỉ

    Chúng tôi ở trong một khách sạn.

  • 行社

    lǚxíngshè

    đọc gần: lủy xính sờ

    Danh từCông ty du lịch

    Ví dụ

    zàixíngshègōngzuò

    đọc gần: tha chài lủy xính sờ cung chuồ

    Cô ấy làm việc ở công ty du lịch.

  • lǚyóu

    đọc gần: lủy dấu

    Động từdu lịch

    Ví dụ

    huānyóu

    đọc gần: ủa xỉ hoan lủy dấu

    Tôi thích du lịch.

  • lǚ xíng

    đọc gần: lủy xính

    Động từdu lịch

    Ví dụ

    mensuànxíng

    đọc gần: ủa mân tả xoàn chùy lủy xính

    Chúng tôi dự định đi du lịch.

  • lǚkè

    đọc gần: lủy khờ

    Danh từkhách du lịch

    Ví dụ

    menzhèngzàishàngchē

    đọc gần: lủy khờ mân trầng chài sàng chơ

    Các hành khách đang lên xe.

  • lǚtú

    đọc gần: lủy thú

    Danh từChuyến đi

    Ví dụ

    Zhùkuài

    đọc gần: trù nỉ lủy thú úy khoài

    Chúc bạn chuyến đi vui vẻ!

  • lǚchéng

    đọc gần: lủy chấng

    Danh từHành trình

    Ví dụ

    Zhèchénghěnkuài

    đọc gần: trờ xừ lủy chấng hẩn úy khoài

    Chuyến hành trình lần này rất vui vẻ.

旅 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo