HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xué

đọc gần: xuế

học; học tập

49 từ ghép · 23 có 学 đứng đầu · 26 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ hội ý: hai tay người thầy đặt lên phần mái che khoảng tối trong đầu đứa trẻ (子) bên dưới. Ý là mở trí, tức học.

Câu ví dụ

degōngxuéhuìlema

đọc gần: nỉ tơ cung khờ xuế huầy lơ ma

Anh/chị đã học xong bài chưa?

学 đứng đầu (23 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 学

  • xuéfèi

    đọc gần: xuế phầy

    Danh từhọc phí

    Ví dụ

    xuéxuéfèiměiniándōuzàishàngzhǎng

    đọc gần: tà xuế xuế phầy mẩy niến tâu chài sàng trảng

    Học phí đại học tăng lên mỗi năm.

  • xuéfǔ

    đọc gần: xuế phủ

    cơ sở giáo dục; học phủ

  • xuékē

    đọc gần: xuế khơ

    Danh từngành học; môn học

    Ví dụ

    Shùxuéshìzhòngyàoxué

    đọc gần: sù xuế sừ trùng dào xuế khơ

    Toán học là môn học quan trọng.

  • xuéshēng

    đọc gần: xuế sâng

    Danh từhọc sinh

    Ví dụ

    shìxuéshēng

    đọc gần: ủa sừ xuế sâng

    Tôi là học sinh.

  • xuéshí

    đọc gần: xuế sứ

    học thức

  • xuétú

    đọc gần: xuế thú

    người học việc

  • xuéxiào

    đọc gần: xuế xèo

    Danh từtrường học

    Ví dụ

    dexuéxiào

    đọc gần: ủa tơ xuế xèo

    Trường học của tôi.

  • 无止境

    xué wú zhǐ jìng

    đọc gần: xuế ú trử chình

    học không bao giờ là đủ

  • 以致用

    xué yǐ zhì yòng

    đọc gần: xuế ỉ trừ dùng

    học để đem ra dùng được

  • xuéxí

    đọc gần: xuế xí

    Động từhọc tập

    Ví dụ

    XuéHàn

    đọc gần: xuế xí hàn ủy

    Học tiếng Hán.

  • xuéhuì

    đọc gần: xuế huầy

    Danh từHội học thuật

    Ví dụ

    jiālexuéhuì

    đọc gần: tha chia rù lơ ù lỉ xuế huầy

    Anh ấy tham gia hội vật lý.

  • xuéwèi

    đọc gần: xuế uầy

    Danh từHọc vị

    Ví dụ

    huòleshuòshìxuéwèi

    đọc gần: tha huồ tớ lơ suồ sừ xuế uầy

    Anh ấy đã nhận được bằng thạc sĩ.

  • xuéfēn

    đọc gần: xuế phân

    Tín chỉ

    Ví dụ

    Zhèményǒusānxuéfēn

    đọc gần: trờ mấn khờ dẩu xan cờ xuế phân

    Môn học này có ba tín chỉ.

  • xué lì

    đọc gần: xuế lì

    Danh từtrình độ

    Ví dụ

    yǒuhěngāodexué

    đọc gần: tha dẩu hẩn cao tơ xuế lì

    Cô ấy có trình độ học vấn rất cao.

  • xuéyuán

    đọc gần: xuế doén

    Danh từHọc viên

    Ví dụ

    Péixùnbānyǒu50shímíng

    đọc gần: phấy xùyn pan dẩu ủ sứ mính xuế doén

    Lớp đào tạo có 50 học viên.

  • xuénián

    đọc gần: xuế niến

    Năm học

    Ví dụ

    Xīnxuéniánkāishǐle

    đọc gần: xin xuế niến khai sử lơ

    Năm học mới bắt đầu rồi.

  • xuéshí

    đọc gần: xuế sứ

    Tiết học

    Ví dụ

    Zhèménměizhōuxuéshí

    đọc gần: trờ mấn khờ mẩy trâu xừ xuế sứ

    Môn này mỗi tuần bốn tiết.

  • xué qī

    đọc gần: xuế chi

    Danh từhọc kì

    Ví dụ

    Zhègexuéhěnmáng

    đọc gần: trờ cơ xuế chi hẩn máng

    Học kỳ này rất bận.

  • xué shù

    đọc gần: xuế sù

    Danh từhọc thuật

    Ví dụ

    Zhèpiānlùnwénshèdàohěnduōxuéshùwèn

    đọc gần: trờ phiên luần uấn sờ chí tào hẩn tuô xuế sù uần thí

    Bài luận này liên quan đến nhiều vấn đề học thuật.

  • xuézhě

    đọc gần: xuế trở

    Danh từHọc giả

    Ví dụ

    shìwèizhùmíngxuézhě

    đọc gần: tha sừ i uầy trù mính xuế trở

    Anh ấy là một học giả nổi tiếng.

  • xuéshuō

    đọc gần: xuế suô

    Danh từHọc thuyết

    Ví dụ

    Zhèshìxīndexuéshuō

    đọc gần: trờ sừ i cờ xin tơ xuế suô

    Đây là một học thuyết mới.

  • xué wèn

    đọc gần: xuế uần

    Danh từhọc vấn

    Ví dụ

    dexuéwènfēichángyuān

    đọc gần: tha tơ xuế uần phây cháng doen pố

    Kiến thức của anh ấy rất phong phú.

  • xuéyuàn

    đọc gần: xuế doèn

    Danh từhọc viện

    Ví dụ

    Zàixuéyuànxué

    đọc gần: chài xuế doèn xuế xí

    Học ở học viện.

学 đứng sau (26 từ)

学 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • shàng xué

    đọc gần: sàng xuế

    Động từĐi học

    Ví dụ

    Háizimendiǎnshàngxué

    đọc gần: hái chư mân chi tiển sàng xuế

    Bọn trẻ đi học lúc 7 giờ.

  • zhōngxué

    đọc gần: trung xuế

    Danh từtrung học

    Ví dụ

    Shàngzhōngxué

    đọc gần: sàng trung xuế

    Học trung học.

  • zhōngxuéshēng

    đọc gần: trung xuế sâng

    Danh từhọc sinh trung học

    Ví dụ

    shìzhōngxuéshēng

    đọc gần: tha sừ trung xuế sâng

    Anh ấy là học sinh trung học.

  • 中小

    zhōng xiǎoxué

    đọc gần: trung xẻo xuế

    Danh từTrường tiểu học và trung học

    Ví dụ

    dezàizhōngxiǎoxuéshū

    đọc gần: ủa tơ tì tì chài trung xẻo xuế tú su

    Em trai tôi học ở trường tiểu học và trung học.

  • rùxué

    đọc gần: rù xuế

    Động từNhập học

    Ví dụ

    míngniánxué

    đọc gần: tha mính niến rù xuế

    Năm sau anh ấy nhập học.

  • huà xué

    đọc gần: hoà xuế

    hóa học

    Ví dụ

    zàixuéhuàxué

    đọc gần: ủa chài xuế hoà xuế

    Tôi đang học hóa học.

  • yīxué

    đọc gần: i xuế

    Y học

    Ví dụ

    xuédeshìxué

    đọc gần: tha xuế tơ sừ i xuế

    Anh ấy học y khoa.

  • shēngxué

    đọc gần: sâng xuế

    Động từLên cấp cao hơn

    Ví dụ

    shùnshēngxuéle

    đọc gần: tha suần lì sâng xuế lơ

    Anh ấy lên cấp học cao hơn suôn sẻ.

  • tóngxué

    đọc gần: thúng xuế

    Danh từbạn học

    Ví dụ

    shìdetóngxué

    đọc gần: tha sừ ủa tơ thúng xuế

    Anh ấy là bạn học của tôi.

  • zhé xué

    đọc gần: trớ xuế

    triết học

    Ví dụ

    Zhéxuéshìméntàntǎorénshēngzhòudexué

    đọc gần: trớ xuế sừ i mấn thàn thảo rấn sâng hớ ủy trầu tơ xuế khơ

    Triết học là một ngành học nghiên cứu về cuộc sống và vũ trụ.

  • dàxué

    đọc gần: tà xuế

    Danh từđại học

    Ví dụ

    Shàngxué

    đọc gần: sàng tà xuế

    Lên đại học.

  • dàxuéshēng

    đọc gần: tà xuế sâng

    Danh từsinh viên đại học

    Ví dụ

    shìxuéshēng

    đọc gần: tha sừ tà xuế sâng

    Anh ấy là sinh viên.

  • jiǎngxuéjīn

    đọc gần: chiảng xuế chin

    Danh từHọc bổng

    Ví dụ

    shēnqǐngdàolequánéjiǎngxuéjīn

    đọc gần: tha sân chỉnh tào lơ choén ớ chiảng xuế chin

    Cô ấy đã xin được học bổng toàn phần

  • hàoxué

    đọc gần: hào xuế

    Động từHiếu học

    Ví dụ

    shìhàoxuédexuéshēng

    đọc gần: tha sừ cờ hào xuế tơ xuế sâng

    Anh ấy là học sinh hiếu học.

  • xiǎoxué

    đọc gần: xẻo xuế

    Danh từbậc tiểu học

    Ví dụ

    Shàngxiǎoxué

    đọc gần: sàng xẻo xuế

    Học tiểu học.

  • xiǎoxuéshēng

    đọc gần: xẻo xuế sâng

    Danh từhọc sinh tiểu học

    Ví dụ

    shìxiǎoxuéshēng

    đọc gần: tha sừ xẻo xuế sâng

    Anh ấy là học sinh tiểu học.

  • kāixué

    đọc gần: khai xuế

    Động từkhai giảng, nhập học

    Ví dụ

    Xuéshēngmenkāixuéle

    đọc gần: xuế sâng mân khai xuế lơ

    Học sinh đã khai giảng rồi.

  • fàngxué

    đọc gần: phàng xuế

    Động từtan học

    Ví dụ

    Sāndiǎnfàngxué

    đọc gần: xan tiển phàng xuế

    3 giờ tan học.

  • jiàoxué

    đọc gần: chèo xuế

    Danh từdạy học

    Ví dụ

    dejiàoxuéfānghěnhǎo

    đọc gần: tha tơ chèo xuế phang phả hẩn hảo

    Phương pháp giảng dạy của anh ấy rất tốt.

  • jiàoxuélóu

    đọc gần: chèo xuế lấu

    Danh từkhu nhà dạy học

    Ví dụ

    Zàijiàoxuélóujiànmiàn

    đọc gần: chài chèo xuế lấu chiền miền

    Gặp nhau ở khu nhà dạy học.

  • shùxué

    đọc gần: sù xuế

    toán học

    Ví dụ

    shùxuéhěnhǎo

    đọc gần: tha sù xuế hẩn hảo

    Anh ấy giỏi toán.

  • wénxué

    đọc gần: uấn xuế

    Danh từVăn học

    Ví dụ

    duìZhōngguówénxuéhěngǎnxìng

    đọc gần: tha tuầy trung cuố uấn xuế hẩn cản xình chùy

    Anh ấy rất hứng thú với văn học Trung Quốc.

  • liúxué

    đọc gần: líu xuế

    Động từDu học

    Ví dụ

    suànMěiguóliúxué

    đọc gần: tha tả xoàn chùy mẩy cuố líu xuế

    Cô ấy dự định đi Mỹ du học.

  • liúxuéshēng

    đọc gần: líu xuế sâng

    Danh từdu học sinh

    Ví dụ

    shìliúxuéshēng

    đọc gần: ủa sừ líu xuế sâng

    Tôi là du học sinh.

  • kē xué

    đọc gần: khơ xuế

    Danh từkhoa học

    Ví dụ

    xuéshìfēichángzhòngyàodexué

    đọc gần: khơ xuế sừ phây cháng trùng dào tơ xuế khơ

    Khoa học là một môn học rất quan trọng.

  • zìxué

    đọc gần: chừ xuế

    Động từTự học

    Ví dụ

    xuéYīng

    đọc gần: ủa chừ xuế inh ủy

    Tôi tự học tiếng Anh.

Zalo