HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

wèi

đọc gần: uầy

chưa; không

12 từ ghép · 11 có 未 đứng đầu · 1 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Cũng là hình cây như 末 nhưng nét ngang trên ngọn ngắn hơn, ý là cây chưa mọc đủ. Từ đó chữ mang nghĩa "chưa".

Câu ví dụ

duìwèiláigǎndàomángrán

đọc gần: tha tuầy uầy lái cản tào máng rán

Anh ấy cảm thấy mơ hồ về tương lai của mình.

未 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 未

  • wèibì

    đọc gần: uầy pì

    Phó từchưa hẳn; không nhất định

    Ví dụ

    Zhèwèishìhǎozhǔ

    đọc gần: trờ uầy pì sừ i cờ hảo trủ ì

    Điều này chưa chắc đã phải là một ý tưởng tốt.

  • wèicéng

    đọc gần: uầy xấng

    chưa từng

  • wèidìng

    đọc gần: uầy tình

    chưa định; chưa quyết

  • wèihūn

    đọc gần: uầy huân

    chưa kết hôn

  • wèilái

    đọc gần: uầy lái

    Danh từtương lai

    Ví dụ

    mendewèiláichōngmǎnlewàng

    đọc gần: ủa mân tơ uầy lái chung mản lơ xi oàng

    Tương lai của chúng tôi đầy hy vọng.

  • wèiwán

    đọc gần: uầy oán

    chưa xong

  • wèixiáng

    đọc gần: uầy xiáng

    chưa rõ

  • 知数

    wèizhīshù

    đọc gần: uầy trư sù

    ẩn số; số chưa biết

  • 雨绸缪

    wèi yǔ chóu móu

    đọc gần: uầy ủy chấu mấu

    lo xa; phòng bị từ trước

  • wèimiǎn

    đọc gần: uầy miển

    Quả là, hơi bị

    Ví dụ

    Zhèjiànshìwèimiǎnyǒuxiēkuāzhāng

    đọc gần: trờ chiền sừ uầy miển dẩu xiê khoa trang

    Việc này hơi phóng đại.

  • 成年人

    wèichéngniánrén

    đọc gần: uầy chấng niến rấn

    Danh từNgười chưa thành niên

    Ví dụ

    Wèichéngniánrénjìnzhǐnèi

    đọc gần: uầy chấng niến rấn chìn trử rù nầy

    Người chưa thành niên cấm vào.

未 đứng sau (1 từ)

未 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • cóngwèi

    đọc gần: xúng uầy

    Phó từChưa từng, chưa bao giờ

    Ví dụ

    cóngwèiguogechéngshì

    đọc gần: ủa xúng uầy chùy cuô nà cơ chấng sừ

    Tôi chưa từng đến thành phố đó.

Zalo