放
fàng
đọc gần: phàng
Hán-Việt: phóng
thả ra, buông, đặt xuống — cho đi ra khỏi chỗ đang giữ
19 từ ghép · 12 có 放 đứng đầu · 7 đứng sau
放 đứng đầu (12 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 放
放假
fàngjiàđọc gần: phàng chìa
Động từnghỉ, nghỉ định kỳ
Ví dụ明天放假。
đọc gần: mính thiên phàng chìa
Ngày mai được nghỉ.
放学
fàngxuéđọc gần: phàng xuế
Động từtan học
Ví dụ三点放学。
đọc gần: xan tiển phàng xuế
3 giờ tan học.
放到
fàngdàođọc gần: phàng tào
Động từĐặt ở; để ở
Ví dụ请把书放到桌子上。
đọc gần: chỉnh pả su phàng tào truô chư sàng
Hãy đặt cuốn sách lên bàn.
放心
fàngxīnđọc gần: phàng xin
Động từyên tâm
Ví dụ请你放心。
đọc gần: chỉnh nỉ phàng xin
Xin bạn yên tâm.
放弃
fàng qìđọc gần: phàng chì
Động từvứt bỏ, từ bỏ
Ví dụ他放弃了这个机会。
đọc gần: tha phàng chì lơ trờ cơ chi huầy
Anh ấy đã từ bỏ cơ hội này.
放暑假
fàng shǔ jiàđọc gần: phàng sủ chìa
Động từnghỉ hè
Ví dụ我们放暑假了。
đọc gần: ủa mân phàng sủ chìa lơ
Chúng tôi đã nghỉ hè.
放松
fàng sōngđọc gần: phàng xung
Động từthư giãn
Ví dụ放松一下,别紧张。
đọc gần: phàng xung i xìa piế chỉn trang
Thư giãn một chút, đừng căng thẳng.
放大
fàng dàđọc gần: phàng tà
Động từphóng to
Ví dụ科学家放大了细菌的图像。
đọc gần: khơ xuế chia phàng tà lơ xì chuyn tơ thú xiàng
Các nhà khoa học đã phóng to hình ảnh của vi khuẩn.
放射
fàng shèđọc gần: phàng sờ
phát xạ, bức xạ
Ví dụ这种物质能放射出有害的辐射。
đọc gần: trờ trủng ù trừ nấng phàng sờ chu dẩu hài tơ phú sờ
Chất này có thể phát ra bức xạ có hại.
放手
fàng shǒuđọc gần: phàng sẩu
Động từbuông tay, thả tay
Ví dụ请放手,我自己能行。
đọc gần: chỉnh phàng sẩu ủa chừ chỉ nấng xính
Vui lòng buông tay, tôi có thể tự làm được.
放下
fàngxiàđọc gần: phàng xìa
Động từđặt xuống, thảxuống
Ví dụ请放下手中的笔。
đọc gần: chỉnh phàng xìa sẩu trung tơ pỉ
Hãy đặt bút xuống.
放飞
fàngfēiđọc gần: phàng phây
Động từThả bay tự do
Ví dụ孩子们在公园放飞风筝。
đọc gần: hái chư mân chài cung doén phàng phây phâng trâng
Bọn trẻ thả diều ở công viên.
放 đứng sau (7 từ)
放 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
播放
bōfàngđọc gần: pô phàng
Động từPhát (video, nhạc)
Ví dụ请播放这首歌。
đọc gần: chỉnh pô phàng trờ sẩu cơ
Vui lòng phát bài hát này.
开放
kāifàngđọc gần: khai phàng
Động từTính từMở cửa, cởi mở
Ví dụ公园早上六点开放。
đọc gần: cung doén chảo sang lìu tiển khai phàng
Công viên mở cửa lúc 6 giờ sáng.
排放
páifàngđọc gần: phái phàng
Động từThải ra, xả thải
Ví dụ这家工厂排放大量废气。
đọc gần: trờ chia cung chảng phái phàng tà liàng phầy chì
Nhà máy này thải ra một lượng lớn khí thải.
释放
shìfàngđọc gần: sừ phàng
Động từGiải phóng
Ví dụ他被释放了。
đọc gần: tha pầy sừ phàng lơ
Anh ấy đã được thả.
摆放
bǎifàngđọc gần: pải phàng
Động từBày biện, sắp đặt
Ví dụ他正在摆放桌椅。
đọc gần: tha trầng chài pải phàng truô ỉ
Anh ấy đang sắp xếp bàn ghế.
解放
jiěfàngđọc gần: chiể phàng
Danh từĐộng từliberate
Ví dụ中国解放了。
đọc gần: trung cuố chiể phàng lơ
Trung Quốc được giải phóng.
发放
fāfàngđọc gần: pha phàng
Động từPhát, cấp phát
Ví dụ学校发放了奖学金。
đọc gần: xuế xèo pha phàng lơ chiảng xuế chin
Nhà trường cấp phát học bổng.