HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

Hán-Việt: bộ

phần, bộ phận — một mảng của cái toàn thể (kể cả vùng miền, cơ quan)

17 từ ghép · 5 có 部 đứng đầu · 12 đứng sau

部 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 部

  • bùmén

    đọc gần: pù mấn

    Danh từPhòng ban

    Ví dụ

    Měigeméndōuyǒurén

    đọc gần: mẩy cơ pù mấn tâu dẩu phù chớ rấn

    Mỗi phòng ban đều có người phụ trách.

  • bùzhǎng

    đọc gần: pù trảng

    Danh từBộ trưởng

    Ví dụ

    shìjiàodezhǎng

    đọc gần: tha sừ chèo ùy pù tơ pù trảng

    Anh ấy là bộ trưởng bộ giáo dục.

  • bù fèn

    đọc gần: pù phần

    Danh từbộ phận, phần

    Ví dụ

    Zhèzhǐshìwèndefèn

    đọc gần: trờ trử sừ uần thí tơ i pù phần

    Đây chỉ là một phần của vấn đề.

  • bù wèi

    đọc gần: pù uầy

    Danh từbộ phận, vị trí

    Ví dụ

    zhègewèiyàobiébǎo

    đọc gần: trờ cơ pù uầy xuy dào thờ piế pảo hù

    Vị trí này cần được bảo vệ đặc biệt.

  • bùduì

    đọc gần: pù tuầy

    Danh từQuân đội, bộ đội

    Ví dụ

    zàiduìsānnián

    đọc gần: tha chài pù tuầy phú ì xan niến

    Anh ấy phục vụ trong quân đội ba năm.

部 đứng sau (12 từ)

部 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • dōngbù

    đọc gần: tung pù

    Danh từMiền đông

    Ví dụ

    jiāzàiZhōngguódedōng

    đọc gần: ủa chia chài trung cuố tơ tung pù

    Nhà tôi ở miền Đông Trung Quốc.

  • běibù

    đọc gần: pẩy pù

    Danh từKhu vực phía bắc

    Ví dụ

    Zhōngguódeběihěnlěng

    đọc gần: trung cuố tơ pẩy pù hẩn lẩng

    Miền Bắc Trung Quốc rất lạnh.

  • 西

    xībù

    đọc gần: xi pù

    Danh từMiền Tây, phía Tây

    Ví dụ

    Zhōngguó西yǒuhěnduōshān

    đọc gần: trung cuố xi pù dẩu hẩn tuô san

    Miền Tây Trung Quốc có rất nhiều núi.

  • nánbù

    đọc gần: nán pù

    Danh từMiền nam

    Ví dụ

    suànZhōngguónányóu

    đọc gần: ủa tả xoàn chùy trung cuố nán pù lủy dấu

    Tôi định đi du lịch miền Nam Trung Quốc.

  • zhōngbù

    đọc gần: trung pù

    Danh từTrung bộ, phần giữa

    Ví dụ

    zhùzàiZhōngguódezhōng

    đọc gần: tha trù chài trung cuố tơ trung pù tì chuy

    Anh ấy sống ở khu vực trung bộ của Trung Quốc.

  • quán bù

    đọc gần: choén pù

    Danh từtoàn bộ

    Ví dụ

    menquánwánchénglerèn

    đọc gần: ủa mân choén pù oán chấng lơ rần ù

    Chúng tôi hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ.

  • nèi bù

    đọc gần: nầy pù

    nội bộ

    Ví dụ

    Zhègewènshèdàonèi

    đọc gần: trờ cơ uần thí sờ chí tào nầy pù

    Vấn đề này liên quan đến nội bộ.

  • jú bù

    đọc gần: chúy pù

    cục bộ, một phần

    Ví dụ

    Zhègewènzhǐshèdào

    đọc gần: trờ cơ uần thí trử sờ chí tào chúy pù

    Vấn đề này chỉ liên quan đến một phần.

  • yī bùfèn

    đọc gần: i pù phần

    Danh từmột bộphận, một phần

    Ví dụ

    Zhèshìfengōngzuò

    đọc gần: trờ sừ í pù phân cung chuồ

    Đây là một phần công việc.

  • xiōngbù

    đọc gần: xiung pù

    Ngực

    Ví dụ

    xiōngshòushāngle

    đọc gần: tha xiung pù sầu sang lơ

    Ngực anh ấy bị thương.

  • dà bù fèn

    đọc gần: tà pù phần

    Danh từPhần lớn, đa số

    Ví dụ

    fènxuéshēngdōuwánchénglezuò

    đọc gần: tà pù phần xuế sâng tâu oán chấng lơ chuồ diề

    Phần lớn học sinh đã hoàn thành bài tập về nhà.

  • miànbù

    đọc gần: miền pù

    Danh từKhuôn mặt, phần mặt

    Ví dụ

    demiànbiǎoqínghěnfēng

    đọc gần: tha tơ miền pù pẻo chính hẩn phâng phù

    Biểu cảm khuôn mặt của cô ấy rất phong phú.

Zalo