宝
bǎo
đọc gần: pảo
quý; báu
11 từ ghép · 9 có 宝 đứng đầu · 2 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Người xưa coi ngọc 玉, đồ gốm 缶 và vỏ tiền 貝 giữ dưới mái nhà 宀 là của quý, thành chữ 寶. Nay chỉ giữ mái nhà cùng viên ngọc, giản thể viết 宝.
Câu ví dụ
这颗宝石值一万元。
đọc gần: trờ khơ pảo sứ trứ i oàn doén
Viên đá quý này đáng giá một vạn đồng.
宝 đứng đầu (9 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 宝
宝贝
bǎo bèiđọc gần: pảo pầy
vật quý; đứa con yêu
Ví dụ他是我的小宝贝。
đọc gần: tha sừ ủa tơ xẻo pảo pầy
Anh ấy là bảo bối nhỏ của tôi.
宝贵
bǎo guìđọc gần: pảo cuầy
quý giá
Ví dụ时间非常宝贵。
đọc gần: sứ chiên phây cháng pảo cuầy
Thời gian rất quý giá.
宝剑
bǎo jiànđọc gần: pảo chiền
bảo kiếm (kiếm hai lưỡi)
宝库
bǎo kùđọc gần: pảo khù
kho báu
宝石
bǎo shíđọc gần: pảo sứ
Danh từđá quý; ngọc
Ví dụ她戴着一颗红宝石。
đọc gần: tha tài trơ i khơ húng pảo sứ
Cô ấy đeo một viên hồng ngọc.
宝物
bǎo wùđọc gần: pảo ù
báu vật
宝藏
bǎo zàngđọc gần: pảo chàng
mỏ khoáng sản quý
宝座
bǎo zuòđọc gần: pảo chuồ
ngai vàng
宝宝
bǎobāođọc gần: pảo pao
Danh từEm bé, cục cưng
Ví dụ那个宝宝很可爱。
đọc gần: nà cờ pảo pao hẩn khở ài
Em bé đó rất dễ thương.
宝 đứng sau (2 từ)
宝 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
国宝
guóbǎođọc gần: cuố pảo
Danh từBảo vật quốc gia
Ví dụ大熊猫是中国的国宝。
đọc gần: tà xiúng mao sừ trung cuố tơ cuố pảo
Gấu trúc là bảo vật quốc gia của Trung Quốc.
珠宝
zhū bǎođọc gần: tru pảo
Danh từTrang sức, châu báu
Ví dụ她喜欢收集珠宝。
đọc gần: tha xỉ hoan sâu chí tru pảo
Cô ấy thích sưu tầm trang sức.