半
bàn
đọc gần: pàn
một nửa
15 từ ghép · 14 có 半 đứng đầu · 1 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ dựng từ hình chia (八) một con bò (牛) làm hai phần dọc. Phần 牛 được viết gọn lại cho đường chia thật đều, thành 半 nghĩa là một nửa.
Câu ví dụ
他做事总是半途而废。
đọc gần: tha chuồ sừ chủng sừ pàn thú ớ phầy
Anh ta làm việc gì cũng bỏ dở nửa đường.
半 đứng đầu (14 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 半
半边
bàn biānđọc gần: pàn piên
một bên (của cái gì)
半岛
bàn dǎođọc gần: pàn tảo
bán đảo
半价
bàn jiàđọc gần: pàn chìa
nửa giá
半票
bàn piàođọc gần: pàn phèo
vé nửa giá
半生
bàn shēngđọc gần: pàn sâng
nửa đời người
半数
bàn shùđọc gần: pàn sù
một nửa số lượng
半天
bàn tiānđọc gần: pàn thiên
Danh từnửa ngày
Ví dụ我今天要工作半天。 我在门口等了你半天。
đọc gần: ủa chin thiên dào cung chuồ pàn thiên ủa chài mấn khẩu tẩng lơ nỉ pàn thiên
Tôi hôm nay phải đi làm nửa ngày. Anh đã đứng trước cửa đợi em rất lâu.
半途
bàn túđọc gần: pàn thú
nửa đường
半夜
bàn yèđọc gần: pàn diề
Danh từnửa đêm
Ví dụ他半夜还在看书。
đọc gần: tha pàn diề hái chài khàn su
Nửa đêm rồi mà anh ấy vẫn đang đọc sách.
半官方
bàn guān fāngđọc gần: pàn coan phang
bán chính thức
半决赛
bàn jué sàiđọc gần: pàn chuế xài
bán kết
半斤八两
bàn jīn bā liǎngđọc gần: pàn chin pa liảng
một tám một mười, chẳng hơn gì nhau
半途而废
bàn tú ér fèiđọc gần: pàn thú ớ phầy
Động từbỏ dở nửa đường
Ví dụ他总是半途而废。
đọc gần: tha chủng sừ pàn thú ớ phầy
Anh ấy luôn bỏ cuộc giữa chừng.
半年
bànniánđọc gần: pàn niến
Danh từNửa năm
Ví dụ我来上海学习已经有半年了。
đọc gần: ủa lái sàng hải xuế xí ỉ chinh dẩu pàn niến lơ
Tôi đến Thượng Hải học đã được nửa năm.
半 đứng sau (1 từ)
半 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
一半
yībànđọc gần: i pàn
Số từmột nửa, phân nửa
Ví dụ一半苹果。
đọc gần: i pàn phính cuổ
Một nửa quả táo.