HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shì

đọc gần: sừ

Hán-Việt: thích

hợp, vừa vặn, dễ chịu

8 từ ghép · 5 có 适 đứng đầu · 3 đứng sau

适 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 适

  • shìyìng

    đọc gần: sừ ình

    Động từThích nghi, thích ứng

    Ví dụ

    yàoshíjiānláishìyìngxīndeshēnghuó

    đọc gần: ủa xuy dào sứ chiên lái sừ ình xin tơ sâng huố

    Tôi cần thời gian để thích nghi với cuộc sống mới.

  • shìhé

    đọc gần: sừ hớ

    Động từPhù hợp, hợp với

    Ví dụ

    Zhèjiànfuhěnshì

    đọc gần: trờ chiền i phu hẩn sừ hớ nỉ

    Bộ quần áo này rất hợp với bạn.

  • shìyòng

    đọc gần: sừ dùng

    Động từÁp dụng, sử dụng, hữu dụng

    Ví dụ

    Zhèběndiǎnfēichángshìyòng

    đọc gần: trờ pẩn xứ tiển phây cháng sừ dùng

    Cuốn từ điển này vô cùng hữu dụng.

  • shìyí

    đọc gần: sừ í

    Tính từThích hợp

    Ví dụ

    Zhèdehòufēichángshì

    đọc gần: trờ lỉ tơ chì hầu phây cháng sừ í

    Khí hậu ở đây rất phù hợp.

  • shìdù

    đọc gần: sừ tù

    Tính từVừa phải, hợp lý

    Ví dụ

    Yùndòngyàoshì

    đọc gần: dùyn tùng dào sừ tù

    Tập luyện phải vừa phải.

适 đứng sau (3 từ)

适 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • hé shì

    đọc gần: hớ sừ

    Tính từthích hợp

    Ví dụ

    Zhèjiànhěnshì

    đọc gần: trờ chiền i phú hẩn hớ sừ

    Bộ quần áo này rất hợp.

  • shū shì

    đọc gần: su sừ

    thoải mái

    Ví dụ

    Zhèzhāngchuángfēichángshūshì

    đọc gần: trờ trang choáng phây cháng su sừ

    Cái giường này rất thoải mái.

  • búshì

    đọc gần: pú sừ

    Tính từKhó chịu, không thoải mái

    Ví dụ

    gǎndàoshēnyǒuxiēshì

    đọc gần: ủa cản tào sân thỉ dẩu xiê pú sừ

    Tôi cảm thấy cơ thể hơi khó chịu.

Zalo