HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

guì

đọc gần: cuầy

đắt; quý; cao quý

12 từ ghép · 8 có 贵 đứng đầu · 4 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ một cái giỏ đựng đầy vỏ ốc tiền 贝, thứ từng dùng làm tiền, nên mang nghĩa đắt, quý. Mở rộng thêm nghĩa cao quý, đáng kính.

Câu ví dụ

YīngGuóyǒuduōguìrénjiā

đọc gần: inh cuố dẩu xủy tuô cuầy chú rấn chia

Ở Anh có nhiều gia đình quý tộc.

贵 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 贵

  • guì bīn

    đọc gần: cuầy pin

    khách quý

  • guì fù

    đọc gần: cuầy phù

    phu nhân quý tộc

  • guì guó

    đọc gần: cuầy cuố

    quý quốc (cách nói lịch sự)

  • guì jiàn

    đọc gần: cuầy chiền

    người sang và kẻ hèn

  • guì rén

    đọc gần: cuầy rấn

    người có địa vị

  • guì xìng

    đọc gần: cuầy xình

    anh/chị họ gì (cách hỏi lịch sự)

  • guì zhòng

    đọc gần: cuầy trùng

    Tính từquý giá

    Ví dụ

    Qǐngbǎoguǎnhǎoguìzhòngpǐn

    đọc gần: chỉnh pảo coản hảo cuầy trùng ù phỉn

    Vui lòng giữ gìn đồ vật quý giá.

  • guì zú

    đọc gần: cuầy chú

    Danh từquý tộc

    Ví dụ

    shìzhēnzhèngdeguì

    đọc gần: tha sừ cờ trân trầng tơ cuầy chú

    Anh ấy là một quý tộc thực sự.

贵 đứng sau (4 từ)

贵 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bǎo guì

    đọc gần: pảo cuầy

    quý báu

    Ví dụ

    Shíjiānfēichángbǎoguì

    đọc gần: sứ chiên phây cháng pảo cuầy

    Thời gian rất quý giá.

  • áng guì

    đọc gần: áng cuầy

    Tính từđắt đỏ

    Ví dụ

    zhèkuàishǒubiǎofēichángángguì

    đọc gần: trờ khoài sẩu pẻo phây cháng áng cuầy

    Chiếc đồng hồ này rất đắt tiền.

  • zhēnguì

    đọc gần: trân cuầy

    Tính từQuý báu

    Ví dụ

    Zhègefēichángzhēnguì

    đọc gần: trờ cơ lỉ ù phây cháng trân cuầy

    Món quà này rất quý giá.

  • 难能可

    nánnéngkěguì

    đọc gần: nán nấng khở cuầy

    Đáng khen ngợi

    Ví dụ

    zàizhèfāngmiàndechéngjiùnánnéngguì

    đọc gần: tha chài trờ phang miền tơ chấng chìu nán nấng khở cuầy

    Thành tựu của anh ấy trong lĩnh vực này rất đáng quý.

Zalo