姓
xìng
đọc gần: xình
họ (tên họ)
6 từ ghép · 3 có 姓 đứng đầu · 3 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ gồm 女 (đàn bà) và 生 (sinh ra), nghĩa mặt chữ là do người đàn bà sinh ra. Gợi thời xa xưa họ được lấy theo mẹ, nên chữ mang nghĩa họ.
Câu ví dụ
请问您姓什么?
đọc gần: chỉnh uần nín xình sẩn mơ
Xin hỏi anh/chị họ gì?
姓 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 姓
姓名
xìng míngđọc gần: xình mính
Danh từhọ và tên
Ví dụ请写下你的姓名。
đọc gần: chỉnh xiể xìa nỉ tơ xình mính
Vui lòng ghi họ và tên của bạn.
姓谱
xìng pǔđọc gần: xình phủ
gia phả; sổ ghi họ tộc
姓氏
xìng shìđọc gần: xình sừ
họ
姓 đứng sau (3 từ)
姓 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
百姓
bǎi xìngđọc gần: pải xình
dân thường, trăm họ
贵姓
guì xìngđọc gần: cuầy xình
anh/chị họ gì?
老百姓
lǎobǎixìngđọc gần: lảo pải xình
Danh từDân thường
Ví dụ政府关心老百姓的生活。
đọc gần: trầng phủ coan xin lảo pải xình tơ sâng huố
Chính phủ quan tâm đến đời sống người dân.