HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

jǐng

đọc gần: chỉnh

Hán-Việt: cảnh

cảnh — quang cảnh, cảnh tượng nhìn thấy được

11 từ ghép · 5 có 景 đứng đầu · 6 đứng sau

景 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 景

  • jǐngguān

    đọc gần: chỉnh coan

    Danh từCảnh quan

    Ví dụ

    Zhèyǒuměideránjǐngguān

    đọc gần: trờ lỉ dẩu mẩy lì tơ chừ rán chỉnh coan

    Ở đây có cảnh quan thiên nhiên đẹp.

  • jǐngsè

    đọc gần: chỉnh xờ

    Danh từCảnh sắc

    Ví dụ

    Shānshàngdejǐngfēichángměi

    đọc gần: san sàng tơ chỉnh xờ phây cháng mẩy

    Cảnh trên núi rất đẹp.

  • jǐngqū

    đọc gần: chỉnh chuy

    Danh từKhu du lịch, khu thắng cảnh

    Ví dụ

    Jǐngnèijìnzhǐyān

    đọc gần: chỉnh chuy nầy chìn trử xi diên

    Trong khu du lịch cấm hút thuốc.

  • jǐngdiǎn

    đọc gần: chỉnh tiển

    Danh từĐiểm du lịch, thắng cảnh

    Ví dụ

    Zhègejǐngdiǎnyóuhěnduō

    đọc gần: trờ cơ chỉnh tiển dấu khờ hẩn tuô

    Điểm du lịch này có rất nhiều du khách.

  • jǐngxiàng

    đọc gần: chỉnh xiàng

    Danh từCảnh tượng

    Ví dụ

    Yǎnqiándejǐngxiàngzhēnměi

    đọc gần: diển chiến tơ chỉnh xiàng trân mẩy

    Cảnh tượng trước mắt thật đẹp.

景 đứng sau (6 từ)

景 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bèi jǐng

    đọc gần: pầy chỉnh

    Danh từbối cảnh

    Ví dụ

    Zhèhuàdebèijǐnghěnměi

    đọc gần: trờ phú hoà tơ pầy chỉnh hẩn mẩy

    Bối cảnh của bức tranh này rất đẹp.

  • fēng jǐng

    đọc gần: phâng chỉnh

    Danh từphong cảnh

    Ví dụ

    Zhègefāngdefēngjǐnghěnměi

    đọc gần: trờ cơ tì phang tơ phâng chỉnh hẩn mẩy

    Cảnh vật ở đây rất đẹp.

  • qíng jǐng

    đọc gần: chính chỉnh

    Danh từcảnh tượng

    Ví dụ

    Zhègeqíngjǐnghěngǎnrén

    đọc gần: trờ cơ chính chỉnh hẩn cản rấn

    Cảnh tượng này rất cảm động.

  • qiánjǐng

    đọc gần: chiến chỉnh

    Danh từTriển vọng

    Ví dụ

    Gōngdeqiánjǐnghěnguāngmíng

    đọc gần: cung xư tơ chiến chỉnh hẩn coang mính

    Triển vọng của công ty rất tươi sáng.

  • měijǐng

    đọc gần: mẩy chỉnh

    Danh từCảnh đẹp

    Ví dụ

    Zhèdeměijǐngràngrénnánwàng

    đọc gần: trờ lỉ tơ mẩy chỉnh ràng rấn nán oàng

    Cảnh đẹp ở đây khiến người ta khó quên.

  • chǎngjǐng

    đọc gần: chảng chỉnh

    Danh từCảnh, bối cảnh

    Ví dụ

    Diànyǐngdezuìhòuchǎngjǐnghěngǎnrén

    đọc gần: tiền ỉnh tơ chuầy hầu i cờ chảng chỉnh hẩn cản rấn

    Cảnh cuối cùng của phim rất cảm động.

Zalo