HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhì

đọc gần: trừ

Hán-Việt: trí

đặt để, bố trí, sắp xếp

6 từ ghép · 0 có 置 đứng đầu · 6 đứng sau

置 đứng đầu

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

置 đứng sau (6 từ)

置 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • wèi zhì

    đọc gần: uầy trừ

    Danh từvị trí

    Ví dụ

    Zhègewèizhìhěnzhòngyào

    đọc gần: trờ cơ uầy trừ hẩn trùng dào

    Vị trí này rất quan trọng.

  • ān zhì

    đọc gần: an trừ

    sắp xếp, bố trí

    Ví dụ

    menyàowèimenānzhìzhùfáng

    đọc gần: ủa mân xuy dào uầy tha mân an trừ trù pháng

    Chúng ta cần sắp xếp chỗ ở cho họ.

  • bù zhì

    đọc gần: pù trừ

    Động từbố trí

    Ví dụ

    qǐngànzhàozhǐshìzhìchǎng

    đọc gần: chỉnh àn trào trử sừ pù trừ chảng tì

    Vui lòng bố trí địa điểm theo hướng dẫn.

  • chǔ zhì

    đọc gần: chủ trừ

    Động từxử lý, xử trí

    Ví dụ

    bèiānpáizàizhègegǎngwèishàng

    đọc gần: tha pầy an phái chài trờ cơ cảng uầy sàng

    Anh ấy được sắp xếp vào vị trí này.

  • shèzhì

    đọc gần: sờ trừ

    Động từLắp đặt, thiết lập

    Ví dụ

    Zhègeshèbèihěnxiānjìn

    đọc gần: trờ cơ sờ pầy hẩn xiên chìn

    Thiết bị này rất tiên tiến.

  • zhuāngzhì

    đọc gần: troang trừ

    Danh từThiết bị

    Ví dụ

    Zhègezhuāngzhìhěnxiānjìn

    đọc gần: trờ cơ troang trừ hẩn xiên chìn

    Thiết bị này rất tiên tiến.

Zalo